

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
-> I told her that when I came, she was talking to him.
- Câu tường thuật với câu trần thuật : S + said to/ told + O + (that) + S + V (lùi thì).
- Lùi thì :
+ Hiện tại đơn -> Quá khứ đơn (verb) ( + ) S + Ved/ V2 (come - came - come : đến)
+ Thì Hiện tại tiếp diễn -> Quá khứ tiếp diễn ( + ) S + was/ were + V-ing + ... ("she" to be là "was")
- Chuyển ngôi :
+ "I" là ngôi của người nói nên giữu nguyên.
+ you -> she (cô ấy)
- Dịch : Tôi nói với cô ấy rằng khi tôi đến, cô ấy đang nói chuyện với anh ấy.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

I said to her , when I come , you are talking to him.
-> I told her that when I came, she was talking to him.
- Câu tường thuật dạng câu kể (statements)
- Cấu trúc : S + said (to O)/told O + (that) + S + V(lùi thì) + O
- Hiện Tại Đơn : S + V(s/es) + O -> Quá Khứ Đơn : S + Ved/V2 + O
- Hiện Tại Tiếp Diễn : is/am/are + V-ing -> Quá Khứ Tiếp Diễn : was/were + V-ing.
- you -> she
- When + Quá Khứ Đơn , Quá Khứ Tiếp Diễn -> Diễn tả 1 sự việc đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ thì 1 hành động khác xen vào.
- Chủ ngữ "she" là số ít nên chia tobe là "was"
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin