

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$\text{1.}$ People in the flooded areas are in need of direct assistance.
$\text{Sau mạo từ a/an/the + Noun}$
$\text{Trước Noun + adj}$
flood (n) $\longrightarrow$ flooded (adj): ngập lụt
$\text{2.}$ Ms Kim would like to make a donation to the charity.
donation vì có a nên ta dùng DT hoặc TT mà do tính từ ko đi với giới từ nên ta chọn DT.
$\text{3.}$ Have you ever given some money to the homeless?
$\Rightarrow$ homeless ( n ) người vô gia cư
Dịch : Bạn đã bao giờ đưa một số tiền cho người vô gia cư chưa?
$\text{4.}$ Horse riding is unusual in my place because not many people do that.
Trước có "is" $\longrightarrow$ Sau cần tính từ , ở đây không dùng danh từ vì không hợp nghĩa
Usual (adj) : Bình thường $\longrightarrow$ Unusual (adj) : Bất bình thường
$\text{5.}$ Swimming is helping for those who want to lose weight.
helping vì có is nên ta chia V-ing.
Sau tobe dùng V-ing
`\color{lime}\text{#ngochalop7a}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. flooded
- mạo từ + tính từ + danh từ
- flooded (adj) ngập lụt
2. donation
- make a donation: đóng góp
- make a donation to the charity: đóng góp vào quỹ từ thiện
3. homeless
- the + tính từ: chỉ một cộng đồng/ nhóm người có tính chất như tính từ
- the homeless: cộng đồng/ nhóm người vô gia cư
4. unusual
- tobe + tính từ
- unusual (adj) bất thường - "vì không có nhiều người làm"
5. helpful
- tobe + tính từ
- helpful (adj) hữu ích
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin