

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$\color{pink}{NgMChaau}$ Chúc cậu học tốt!!~
Từ ghép:
- tươi tốt, tươi tỉnh, tươi cười, dọn dẹp, nóng nực, dẻo dai, hư hỏng, nhấp nhô, nhỏ nhẹ, nhỏ nhắn, châm chọc, mềm mỏng, nóng nực.
Từ láy:
- tươi tắn, mạnh mẽ, mũm mĩm, mê mẩn, khua khoắng, chí khí, ngoan ngoãn, bạn bè, um tùm, nhanh nhẹn, nhanh nhảu, nhỏ nhẻ, nhỏ nhoi, nhỏ nhen, lòe xòe, cọc cạch, mềm mại.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Từ ghép: tươi tốt, tươi cười, chí khí, tươi tỉnh, dọn dẹp, bạn bè, hư hỏng, nhỏ nhẹ, châm chọc, mềm mỏng
Từ láy: các từ còn lại
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin