Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Phú Yên?
A. Tuy Hòa. B. Cam Ranh. C. Phan Thiết. D. Nha Trang.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?
A. Đà Nẵng. B. Cần Thơ. C. Hải Phòng. D. Huế.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây không phải đô thị loại 2?
A. Nam Định. B. Vinh. C. Vũng Tàu. D. Biên Hòa.
Câu 4: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết thành phố Vinh thuộc đô thị loại mấy?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 5: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 500 001 - 100 0000 người?
A. Thái Nguyên. B. Hải Phòng. C. Quảng Ngãi. D. Biên Hòa.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây không phải là đô thị loại 1?
A. Hải Phòng. B. Huế. C. Cần Thơ. D. Đà Nẵng.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Bình?
A. Đồng Hới. B. Vinh. C. Đông Hà. D. Tam Kỳ.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hai đô thị có quy mô dân số lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là
A. Thanh Há, Vinh. B. Thanh Hóa, Huế. C. Vinh, Huế. D. Vinh, Hà Tĩnh.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thi ̣nào sau đây là đô thị ̣đặc biệt?
A. Hải Phòng. B. Cần Thơ. C. Hà Nội. D. Đà Nẵng
Câu 10: Cho biểu đồ:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG LÚA VÀ ĐẬU TƯƠNG CỦA THÁI LAN,
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng lúa và đậu tương giai đoạn 2015 - 2020 của Thái Lan?
A. Lúa giảm không liên tục. B. Đậu tương giảm liên tục.
C. Lúa giảm, đậu tương tăng. D. Đậu tương giảm, lúa tăng.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây lớn nhất vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Quy Nhơn. B. Nha Trang C. Đà Nẵng. D. Huế.
Câu 12: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Nam Định. B. Cẩm Phả. C. Hải Dương. D. Phúc Yên.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết kênh Phụng Hiệp nối Cà Mau với địa điểm nào sau đây?
A. U Minh. B. Ngã Bảy. C. Năm Căn. D. Vị Thanh.
Câu 14: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG NGÔ CỦA THÁI LAN VÀ VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm 2015 2017 2019 2020
Thái Lan 4620,0 4601,2 4703,0 4787,6
Việt Nam 5280,7 5109,8 4732,2 4859,0
(
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng ngô năm 2020 so với năm 2015 của Thái Lan và Việt Nam?
A. Thái Lan giảm, Việt Nam tăng. B. Việt Nam tăng, Thái Lan tăng.
C. Việt Nam giảm, Thái Lan tăng. D. Việt Nam giảm, Thái Lan giảm.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết những tỉnh/thành nào sau đây có mật độ dân số từ 1001 - 2000 người/km2?
A. Quảng Nam, Kon Tum. B. Bạc Liêu, Cà Mau.
C. Ninh Bình, Thanh Hóa. D. Hải Dương, Hải Phòng.
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Di Linh?
A. Núi Nam Decbri. B. Núi Lang Bian. C. Núi Braian. D. Núi Chư Pha.
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành nào sau đây có ở trung tâm công nghiệp Bỉm Sơn?
A. Hóa chất. B. Cơ khí.
C. Khai thác, chế biến lâm sản. D. Đóng tàu.
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ nào sau đây không nối quốc lộ 14 với quốc lộ 1.
A. Quốc lộ 24. B. Quốc lộ 19. C. Quốc lộ 27. D. Quốc lộ 9.
Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào trong các tỉnh sau đây?
A. Thanh Hóa. B. Nghệ An. C. Hà Tĩnh. D. Quảng Bình.
Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết các trung tâm du lịch nào sau đây có quy mô cùng cấp
A. Hạ Long, Hà Nội. B. Hải Phòng, Đà Nẵng.
C. Vũng Tàu, Nha Trang. D. Cần Thơ, Huế.