

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
` @nmai `
` 1. ` She has long black hair.
` -> ` S ` + ` Have/Has ` + ` N ` + ` ...
` => ` Tạm dịch : Cô ấy có mái tóc dài màu đen.
` 2. ` My school is behind the market.
` -> ` S ` + ` Tobe ` + ` Giới từ (nơi chốn, địa điểm,...) ` + ` N ` + `...
` => ` Tạm dịch : Trường của tôi ở sau chợ.
` 3. ` There are twenty classrooms in my school.
` -> ` There is/There are ` + ` Số lượng ` + ` N ` + ` ...
` => ` Tạm dịch : Trường của tôi có ` 20 ` lớp học.
` 4. ` It is small house.
` -> ` S ` + ` Tobe ` + ` N ` + `...
` => ` Tạm dịch : Đó là một ngôi nhà nhỏ.
` 5. ` My school is not near my house.
` -> ` S ` + ` Tobe/Tobe not ` + ` Giới từ (địa điểm) ` + ` N ` + `...
` => ` Tạm dịch : Trường tôi không gần nhà của tôi.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`color{red}{-uyen-}`
`1`. She has long black hair
`-` HTĐ `(+)` S + V(s/es)
`2`. My school is behind the market
`-` behind >< in front of : sau >< trước
`3`. There are twenty classrooms in my school
`-` There are + N(số nhiều)
`4`. It is a small house
`-` S + tobe + a/an + adj + N
`5`. My school is not near my house
`-` far >< near : xa >< gần
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin