

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`28` hadn't made
`29` had watched
`30` had washed
`31` had enjoyed
`32` had passed
`33` had had
`34` hadn't had
`35` were
`--------`
$\bullet$ Cấu trúc câu mong ước ở quá khứ :
`@` S + wish(es) + (that) S + V QKHT + ....
`=>` Diễn tả mong ước hành động không thể xảy ra ở quá khứ
`-` Quá khứ hoàn thành :
`@` (+) S + had + `V_(pp)` + ...
`@` (-) S + had + not + `V_(pp)` + ...
`@` (?) Had + S + `V_(pp)` + ... `?`
$\bullet$ Cấu trúc câu mong ước ở hiện tại :
`+` Động từ thường : S + wish(es) + (that) + S + `V_(ed)` `/` `V_2` + ...
`+` Động từ tobe : S + wish(es) + (that) + S + were + N/adj + ...
`->` Diễn tả điều không thể xảy ra ở hiện tại
`\text{@ TheFallen}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`28.` hadn't made
`29.` had watched
`30.` had washed
`31.` had enjoyed
`32.` had passed
`33.` had had
`34.` hadn't had
`35.` were
`----------`
`@` Wish ở hiện tại :
S + wish (that) + S + V_ed/2 + O
`->` thể hiện mong ước, nguyện vọng không có thật ở hiện tại
`@` Wish ở quá khứ :
S + wish (that) + S + had + V_ed/3 + O
`->` thể hiện mong ước, nguyện vọng không có thật trong quá khứ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
2854
24534
1668
xin phép ạ