

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` d, happily
`-` dance (v): khiêu vũ: Động từ thường
`→` `V` `+` adv: Trạng từ đứng sau, bổ nghĩa cho động từ thường
`2.` c, had
`@` Dấu hiệu nhận biết: Last Saturday `→` Quá khứ đơn
`-` have a good time: có một khoảng thời gian vui vẻ
`+` have `-` had `-`had: có
`3.` d, stayed/ watched
`@` Dấu hiệu nhận biết: Yesterday `→` Quá khứ đơn
`-` and: Liên từ dùng để bổ sung thông tin
`4.` a. go
`@` Sau trợ động từ (did) là `V` (nguyên mẫu)
`5.` c, go
`-` go on a picnic: đi dã ngoại
`6.` b, Where
`-` Da Nang `→` Nơi chốn
`→` Where...?: Ở đâu...? (Hỏi về nơi chốn)
`7.` c, usually
`@` Trạng từ chỉ tần suất (usually, always, often,...) đứng sau chủ ngữ, trước động từ chính của câu
`@` Các trạng từ còn lại trong đè đều đứng cuối câu
`8.` c, Were
`@` Dấu hiệu nhận biết: last Sunday `→` Quá khứ đơn
`@` were `+` you
`9.` a, Who
`-` Who...?: Ai...? (Hỏi về người)
`10.` b, I did
___________
Quá khứ đơn:
Động từ to be:
`(+)` `S` `+` was/were `+` ...
`(-)` `S` `+` was/were `+` not `+` ...
`(?)` Was/Were `+` `S` `+` ...`?`
Động từ thường:
`(+)` `S` `+` `V``{(-ed),(column 2):}` `+` ...
`(-)` `S` `+` did `+` not `+` `V` `+` ...
`(?)` Did `+` `S` `+` `V` `+` ...
`→` Yes, `S` `+` did.
`→` No, `S` `+` didn't
`-` I, He, She, It, Danh từ số ít `+` was
`-`You, We, They, Danh từ số nhiều `+` were
`\text{#Rain}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin