

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`3` `C`
`-` Vì người nói muốn người nghe không làm gì đó `->` Dùng câu mệnh lệnh , yêu cầu
`-` Câu tường thuật (Mệnh lệnh , yêu cầu) :
`@` S + asked/told/... + O + (not) + to `V_0` + ...
`4` `A`
`-` Câu tường thuật (Question - Wh-word) :
`@` S + asked/ wanted to know + (O) + Wh-word + S + V Lùi thì + ...
`-` Lùi thì : HTĐ `->` QKĐ `-` ĐT thường : (+) S + `V_(ed)` `/` `V_2` + ...
`-` Đổi chủ ngữ : You `->` She
`5` `A`
`-` Vì động từ tường thuật (says) ở thì HTĐ `->` không cần lùi thì cũng như thay đổi thời gian , nơi chốn ở mệnh đề tường thuật
`-` Câu tường thuật (Statetments động từ tường thuật ở thì HTĐ) :
`@` S + says (to) / tell + (O) + (that) + S + V + ....
`-` Đổi chủ ngữ : I `->` He
`-` Đổi TTSH : My `->` His
`\text{@ TheFallen}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Đáp án:
`1.C` - Câu tường thuật dạng mệnh lệnh/ sai khiến/ yêu cầu/ đề nghị/ ...:
S + told smb/ said to smb/ asked smb/ ... (not) + to do something
`2.A` - Câu trực tiếp sang gián tiếp dạng nghi vấn (có từ để hỏi):
S + asked smb/ wanted to know/ wondered/ ... + S + V(lùi thì)
- Hiện tại đơn -> Quá khứ đơn: (+) S + V-ed/ V2
`3.A` - S + say(s)/tell(s)/... + S + V (Chia theo thì- không lùi)
- my -> his
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin