

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`14`. Something must be done for these poor men.
- Bị động Động từ khuyết thiếu ( + ) S + modal verb + be + Pll + (by O)
- do/does - did - done : làm
- Chủ thể của hoạt động chung chung, không rõ, là ĐTNX, ĐTBĐ thì không cần thêm by O
- by O đứng trước trạng từ chỉ thời gian, sau trạng từ chỉ nơi chốn
`15`. My question hasn't been answered properly.
- Nobody : không ai -> Mang nghĩa phủ định
- Bị động Hiện tại hoàn thành ( - ) S + have/has + not + been + Pll + (by O)
`16`. This child has been brought up badly.
- Bị động Hiện tại hoàn thành ( + ) S + have/has + been + Pll + (by O)
`17`. I have not been spoken like that before.
`18`. An orange cannot be eaten if it hasn't been peeled.
- eat - ate - eaten : ăn
`19`. Were you ever taught how to behave?
- Bị động Quá khứ đơn ( ? ) (WH-word) + was/ were + S + Pll + (by O)?
`20`. I have been sent many letters by my brother.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin