

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`16.` meeting
`-` Forget `+` Ving: quên là đã làm gì
`17.` to give
`-` Forget `+` to `-` V: quên phải làm gì
`18.` not to go
`-` Promise `+` to `-` V: hứa đã làm gì
`19.` speaking
`-` Practise `+` Ving: luyện tập làm gì
`20.` to understand
`-` Adj `+` to `-` V: như thế nào để làm gì
`21.` drinking
`-` Like `+` Ving: thích làm gì
`22.` to write
`-` Ask `+` sb `+` to `-` V: Yêu cầu ai làm gì
`23.` smoking
`-` Give up `+` Ving: từ bỏ làm gì
`24.` to answer.
`-` Refuse `+` to `-` V: từ chối làm gì
`25.` going
`-` Suggest `+` Ving: đề nghị làm gì
`26.` to camp
`-` Agree `+` to `-` V: đồng ý làm gì
`27.` to buy
`-` Want `+` sb `+` to `-` V: muốn ai làm gì
`28.` spending
`-` Regrets `+` Ving: Hối tiếc đã làm gì
`29.` to say
`-` Regret `+` to `-` V: Hối tiếc phải làm gì
`30.` to do
`-` Advise `+` sb `+` to `-` V: khuyên ai làm gì
`color[pink][#ANGELRED]`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
16. to meet
cấu trúc forget+to V
17. To give
cấu trúc forget+to V
18 to not go
cấu trúc promised+ to V
19 speaking
cấu trúc practise+ Ving
20 to understand
cấu trúc difficult + to V
21. drinking/ to drink
likes có thể đi với to V và Ving
22 to write
cấu trúc ask hoặc asked + to V
23. cấu trúc give up + v ing, suy ra chọn smoking
24. to answer
cấu trúc refused+ to v
25 going
cấu trúc suggests + ving
26 to camp
cấu trúc agree+ to v
27 buying
cấu trúc want+ ving
28 to spend
cấu trúc regrets + to v
29 to say
cấu trúc regets+ to v
30 doing
cấu trúc advised+ ving
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin