

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
10V bất quy tắc: go, know, can, have, feld, understand, take, learn, speak, drive,do
10V có quy tắc: work, wait, visit, need, ask ,want, wish, watch, look, lock
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1 abide abode/abided abode/ abided lưu trú, lưu lại
2 arise arose arisen phát sinh
3 awake awoke awoken đánh thức, thức
4 backslide backslid backslidden/backslid tái phạm
5 be was/were been thì, là, bị, ở
6 bear bore borne mang, chịu đựng
7 beat beat beaten/beat đánh, đập
8 become became become trở nên
9 befall befell befallen xảy đến
10 begin began begun bắt đầu
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin