

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
- Từ đồng nghĩa với từ "tím": tím đậm, tím hoa cà, tím than, tím nhạt...
- Từ đồng nghĩa với từ "vàng": vàng chanh, vàng nâu, vàng tươi, vàng đậm, vàng lịm, vàng hoe...
- Từ đồng nghĩa với từ "hồng": hồng cánh sen, hồng phấn, hồng đào, hồng ruốc, hồng tươi, hồng đậm...
- Từ đồng nghĩa với từ "nâu": nâu đen, nâu đậm, nâu nhạt...
- Đặt câu:
+ Em có cái ba lô màu tím than rất đẹp.
+ Ánh nắng chiếu xuống màu vàng tươi.
+ Mẹ em vừa mua cho em hộp bút màu hồng ruốc.
+ Cái bàn này có màu nâu đậm.
+ Hồng cánh sen là màu em yêu thích.
$#Friendly$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Màu Hồng cute:
- Hồng tươi ; hồng đậm : hồng hồng ;...
Màu Zàng:
- Vàng xuộm ; vàng hoe ; vàng lịm ;...
Màu tým:
-Tim tím ; tím nhạt ; tím đậm ;...
Màu nâu:
-Nâu đất ; nâu nhạt ;....(bí quá)
Đặt câu:
- Hồng đậm:
-Bông hoa này có màu đậm hơn các bông hoa khác.
-Vàng xuộm:
-Lúa chín có màu vàng xuộm thật đẹp!
-Tím nhạt:
-Màu tím nhạt trông dễ chịu hơn màu tím đậm nhiều.
-Màu nâu nhạt:
-Phòng sẽ đẹp nếu phối thêm màu nâu nhạt .
( :D tay đau zữ)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin