

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$#Hy$
Công thức hiện tại đơn
- Diễn tả một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
- Diễn tả một chân lý, sự thật hiển nhiên
- Nói về một lịch trình có sẵn, chương trình, thời gian biểu cố định
`(+)` S + V(es/s)
`(-)` S + do/ does + not + V_inf
`(?)` Do/ does + S + V_inf ... ?
`=>` \(\left[ \begin{array}{l}Yes, S + do/does.\\No, S + do/does + not.\end{array} \right.\)
`*` Trong đó:
`+` Chủ ngữ: I + am + V_ing
`+` Chủ ngữ: He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is + V_ing
`+` Chủ ngữ: You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are + V_ing
`+` Chủ ngữ: I/ they/ we/ you/ N(Số nhiều) `->` dùng trợ động từ "do"
`+` Chủ ngữ: It/ he/ she/ N(số ít) `->` dùng trợ động từ "does"
Câu nghi vấn sử dụng từ hỏi bắt đầu bằng Wh-
`(?)` Wh-question/How + do/ does + S + (trạng từ chỉ mức độ thường xuyên) + V_inf ... ?
Dấu hiệu nhận biết
_always
_ever
_often
_every ...
_usually
_sometimes
_today
`*` Notes: Trạng từ chỉ tần suất (always, never, usually , ... ) luôn đứng sau động từ, sau động từ thường và đứng sau trợ động từ
Công thức hiện tại tiếp diễn:
`@` Cách dùng:
- Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
- Diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, thường diễn tả một kế hoạch đã lên lịch sẵn
`(+)` S + am/ is/ are + V_ing
`(-)` S + am/are/is + not + Ving
` (?)` Am/ Is/ Are + S + Ving?
`=>` \(\left[ \begin{array}{l}Yes, S + am/is/are.\\No, S + am/is/are + not.\end{array} \right.\)
`*` Trong đó:
`+` Chủ ngữ: I + am + V_ing
`+` Chủ ngữ: He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is + V_ing
`+` Chủ ngữ: You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are + V_ing
Câu nghi vấn sử dụng từ hỏi bắt đầu bằng Wh-
Wh- + am/ are/ is (not) + S + Ving?
Dấu hiệu nhận biết
_now (bây giờ)
_right now (ngay bây giờ)
_at the moment (ngay lúc này)
_at present (hiện tại)
_It’s + giờ cụ thể + now
_this + time
_tonight
_today
_Ngoài ra đối với các câu cảm thán (Be quiet! / Look! ; ... cũng chia hiện tại tiếp diễn)
Công thức hiện tại hoàn thành:
- Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không rõ thời gian
- Diễn tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ
- Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng để lại dấu hiệu ở hiện tại
- Diễn tả những trải nghiệm
- Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kéo dài đến hiện tại và vẫn còn khả năng tiếp diễn đến tương lai
`(+)` S + has/ have + V_pp
`(-)` S + has/ have + not + V_pp
`(?)` Has/Have + S + V_pp ...?
`=>` \(\left[ \begin{array}{l}Yes, S + has/have.\\No, S + has/have + not.\end{array} \right.\)
`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều đi kèm với have+..
`+` He/ She/ It / Danh từ số ít đi kèm với has+...
Dấu hiệu nhận biết
_for
_since
_ever
_never
_so far
_recently
_lately
_yet
_just
_already
_before (đứng cuối câu)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`I.` Công thức HTĐ :
`1.` Với động từ thường :
`(+)` I/ you/ we/ they + V He/ she/ it + V(s/es)
`(-)` I /we /you/ they + don’t + V He /she / it + doesn’t + V
`(?)` Do + I/ you/ we/ they + V?
Does + he/ she/ it + V?
`2.` Với động từ tobe :
`(+)` I + am ...
You/ we/ they + are ...
He/ she/ it + is ...
`(-)` I + am not ...
You/ we/ they + aren’t ...
He/ she/ it + isn’t...
`(?)` Am I ...?
Are we/you/they ... ?
Is he/ she/ it ...?
`-` Cách sử dụng (Usage)
- Diễn đạt một hành động mang tính thường xuyên, một thói quen, hoặc hành động lặp đi lặp lại có tính quy luật.
Ví dụ: Linda goes to school every day.
- Diễn tả một sự thật hiển nhiên
Ví dụ: The earth goes around the sun. Water boils at 100 degrees C.
- Diễn tả một thời gian biểu hoặc một lịch trình
Ví dụ: The plane arrives at 8 p.m. tonight
`-` DHNB : always (luôn luôn), sometimes (thi thoảng), often ( thường xuyên ), seldom (hiếm khi), never (không bao giờ), Once,twice, three,… + times a day/ week /month..
`II.` Công thức HTTD :
`(+)` S + tobe + Ving
`(-)` S + tobe + not + Ving
`(?)` Tobe + S + Ving ?
`-` Cách sử dụng (Usage) : Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói (ví dụ a, b) hoặc hành động xảy ra xung quanh thời điểm nói (ví dụ c).
Ví dụ:
a. Please don’t make so much noise. I’m studying.
b. Look at the sun, it is shining brightly.
c. We learn maths every Monday afternoon, but this afternoon we are learning English.
`-` DHNB : Now, at present, at the moment, right now,
Hoặc một số động từ như: look!, listen! Watch out!
`II.` Công thức HTHT :
`(+)` S + have/has + Ved/Vp2
`(-)` S + have/has + not + Ved/Vp2
`(?)` Have/ Has + S + Ved/Vp2?
Cách sử dụng (Usage) Diễn tả hành động bắt đầu từ quá khứ, đã hoàn thành và có kết quả ở hiện tại (ví dụ 1, 2) hoặc còn tiếp diễn ở hiện tại (ví dụ 3, 4).
Ví dụ:
`-` DHNB :
- just (vừa mới): thường được đặt giữa have/has và PII.
- already (đã): thường được đặt giữa have/has và PII và thường dùng trong câu phủ định
- recently = lately (gần đây): thường đặt cuối câu.
- yet (chưa, vẫn chưa): thường được dùng trong câu phủ định
- yet (đã, từng): đặt ở cuối câu
- never (chưa bao giờ): thường được đặt giữa have/has và PII.
- for + khoảng thời gian: for 2 years, for a month
- since + mốc thời gian: since 2 o’clock, since yesterday, since last week, since 1990, etc
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
0
1071
0
Em cảm ơn ạ
2444
22811
3253
dạ
0
1071
0
sao chị làm nhanh vậy ạ ?
2444
22811
3253
Dạ mình soạn sẵn công thức rồi ạ
0
1071
0
Dạ