

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1`.The final exam has to be taken by all the students
`->` BĐ `-` Have to :
`=>` S + have / has + to be + VpII ( by O )
`2`.Mary asked me who I talked to when I had problems
`->` Tường thuật NV ( Wh ) :
`=>` S + asked + O + wh + S + V ( lùi thì )
`->` HTĐ `->` QKĐ : S + Ved / V2
`3`.Unless some one waters this tree , it will die soon
`->` CĐK Loại `1` : Diễn tả hành động có thật ở Hiện tại
`-` If - clause : Thì HTĐ : S + Vs / es
`-` Main - clause : Thì TLĐ : S + will + V
`4`.We haven't met for years
`->` Thì HTHT ( PĐ ) : S + haven't / hasn't + VpII
`=>` I , You , We , They `+` haven't
`->` For + Time : Bao lâu
`5`.Tam didn't finish his work as quickly as me
`->` SS Ngang bằng :
`=>` S1 + V + as + adv + as + S2
`6`.Although it snowed heavily , the explorers managed to walk to the village
`->` Although + C1 + C2 : Mặc dù
`=>` Dùng để chỉ về sự đối lập giữa `2` mệnh đề
`\text{# TF}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`1`. The final exam has to be taken by all the students.
- Bị động với "have to" (modal verb) phải: S + have to (chia) + be + Vpp + (by O)
- take - took - taken
- Chủ ngữ là danh từ số ít nên chia "has".
`2`. Mary asked me who I talked to when I had problems.
- Câu tường thuật với WH-question : S + asked/ wanted to know/ wondered/... + (O) + WH-word + S + V (lùi thì)
- Đổi ngôi : you -> I
- Lùi thì : Hiện tại đơn -> Quá khứ đơn ( + ) S + Ved/ V2
`3`. Unless someone waters this tree, it will die soon.
- Unless = If ... not (Nếu không) ("Unless" chia thể khẳng định tương đương "if" chia thể phủ định)
- Câu điều kiện loại 1:
+ If clause : Hiện tại đơn
+ Main clause : S + will/ can/ may/... + (not) + V (bare) + ...
`4`. We haven't met for years.
- It + time + since + S + last + Ved/ V2 + ...
= S + have/ has + not + Vpp + ... + for + time.
* Quá khứ đơn -> Hiện tại hoàn thành
`5`. Tam didn't finish her work as quickly as I did.
* So sánh hơn -> So sánh không bằng :
- S1 + V + more + adv + than + S2 (So sánh hơn với trạng từ dài)
= S2 + V (phủ định) + as/so + adv + as + S1
+ Thì Quá khứ đơn ( - ) S + did not/ didn't + V (bare)
`6`. Although the snow was heavy, the explorers managed to walk to the village.
- Despite/ In spite of + N/ N phrase/ V-ing, S + V
= Although/ Though/ Even though + S + V, S + V : Mặc dù
- Thì Quá khứ đơn ( + ) S + was/ were + ...
- Dịch : Mặc dù tuyết dày, những nhà thám hiểm vẫn cố gắng đi bộ đến làng
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

https://hoidap247.com/cau-hoi/4956465 `->` Giuwsp với voi Zinn ;-;
Tớ vừa thấy câu đó xong ;-; nma sợ pay nên kh làm
;_; Cậu bình luận iii ;-; mấy bạn kia gt tớ chạ hiểu cgi cả '))
Tớ nghĩ là dạng bài từ vựng thoii :v nma kiểu thấy "ủa dễ vậy h?" nên kh làm, sợ nó khongg phải như tke. Nếu mà là bài từ vựng chắc cậu làm đc mà (Nguyn của tớ dỏi mà UwU). Nma chỉ là tớ nghĩ thôi nhá :v chứ kh chắc đâu, bài của mấy cậu đăng khó đoán vch Rút gọnTớ nghĩ là dạng bài từ vựng thoii :v nma kiểu thấy "ủa dễ vậy h?" nên kh làm, sợ nó khongg phải như tke. Nếu mà là bài từ vựng chắc cậu làm đc mà (Nguyn của tớ dỏi mà UwU). Nma chỉ là tớ nghĩ thôi nhá :v chứ kh chắc đâu, bài của mấy cậu đăng khó đoán v... xem thêm
;-;, oke camon Zinn ;__;
Kcj ạ ;-;
Bảng tin
526
1920
482
Help em vs:( https://hoidap247.com/cau-hoi/4953509