

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` was first organised
`->` Câu bị động thì QKĐ
$\text{S + was/were + P2}$
`2.` is held
`->` Câu bị động thì HTĐ
$\text{S + am/is/are + P2}$
`3.` is attended
`->` Câu bị động thì HTĐ
`-` Cấu trúc như câu `2`
`4.` is watched
`->` Câu bị động thì HTĐ
`-` Cấu trúc như câu `2`
`5.` is presented
`->` Câu bị động thì HTĐ
`-` Cấu trúc như câu `2`
`6.` is desired
`->` Câu bị động thì HTĐ
`-` Cấu trúc như câu `2`
`7.` is conducted
`->` Câu bị động thì HTĐ
`-` Cấu trúc như câu `2`
`8.` aren't reveal
`->` Câu bị động thì HTĐ
$\text{S + am/is/are not + P2}$
`9.` will be opened
`->` Câu bị động thì TLĐ
$\text{S + will + be + P2}$
`10.` are given
`->` Câu bị động thì HTĐ
`-` Cấu trúc như câu `2`
`11.` separated
`->` thì QKĐ
$\text{S + Ved/V2}$
`12.` are made
`->` Câu bị động thì HTĐ
`-` Cấu trúc như câu `2`
`13.` is known
`->` Câu bị động thì HTĐ
`-` Cấu trúc như câu `2`
`14.` be given
`->` Câu bị động với ĐTKT
$\text{S + ĐTKT + be + P2}$
$chucbanhoctot$
$\textit{~KaitoKid!}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. was first organised ( bị động quá khứ đơn) 9 in 1929 since then)
2. is held ( bị động hiện tại đơn ) ( every year)
3.is attended / is watched / is presented / is desired ( bị động hiện tại đơn ) ( tiếp nối câu trước kể về hành động hằng năm)
4.are not conducted / are not revealed ( hiện tại đơn)
5.will be opened ( bị động tương lai đơn ) ( until the)
6.are given/ separated / are made / is known / is considered / can be given
Hầu hết ở đây là sự việc nối tiếp nhau sau câu every year nên là bị động hiện tại đơn
Mình có công thức ở hiện tại đơn nhé:
Ở CĐ : S + V(s/es) + O
-> BĐ : S + am/is/are + P2 ( P2 chính là cột số 3 ở quyển 360 động từ bất quy tắc ấy )
@Bocanhcam
CHÚC BẠN HỌC TỐT
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
0
2
0
bn gth vsao nó lại chia HTĐ, QKĐ ... đi
11069
133439
7748
bạn dựa vào cach dùng và DHNB nhé: `-` thì QKĐ: in + năm `-` HTĐ: hành động lặ đi lặp lại, thói qquen, nói về công việc ở hiện tại,... `-` TLĐ: nói về hành động sắp xảy ra trong tương lai,... tóm lại dịch câu có nghĩa về tương lai `-` ĐTKT: vì có can đằng trc nên vế sau cũng phải chia theo can là bị động vs ĐTKT Rút gọnbạn dựa vào cach dùng và DHNB nhé: `-` thì QKĐ: in + năm `-` HTĐ: hành động lặ đi lặp lại, thói qquen, nói về công việc ở hiện tại,... `-` TLĐ: nói về hành động sắp xảy ra trong tương lai,... tóm lại dịch câu có nghĩa về tương lai `-` ĐTKT: vì có can đ... xem thêm