

1. Be quiet ! The baby ..................... in his bedroom ( sleep )
2. They never ................... attention to my words ( pay )
3. Water .................. at 0°C ( freeze )
4. Harry sometimes .................. tennis at the club ( play )
5. Betty ............... the flute now. She's rehearsing! ( play )
6. My students rarely ....................... a word in English! ( say )
7. It rarely .................. in summer. ( rain )
8. I never ................... before 7.30 ( wake up )
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án:
`1.` is sleeping
- Thì Hiện tại tiếp diễn (Dấu hiệu: Be quiet !): `(+)` S + is/am/are + Ving
- She/he/it và danh từ số ít - is
- I - am
- You/we/they và danh từ số nhiều - are
`2.` pay
- Thì Hiện tại đơn (Dấu hiệu: never): `(+)` S + V(s/es)
- She/he/it và danh từ số ít - Vs/es
- I/you/we/they và danh từ số nhiều - V_bare
`3.` freezes
- Thì Hiện tại đơn (Dấu hiệu: Diễn tả 1 sự thật hiển nhiên)
- Water (n) nước - Danh từ không đếm được -> Quy về số ít
`4.` plays
- Thì Hiện tại đơn (Dấu hiệu: sometimes)
- Harry - Tên riêng chỉ người -> Danh từ số ít
`5.` is playing
- Thì Hiện tại tiếp diễn (Dấu hiệu: now)
- Betty - Tên riêng chỉ người -> Danh từ số ít
`6.` say
- Thì Hiện tại đơn (Dấu hiệu: rarely)
- My students - Danh từ số nhiều
`7.` rains
- Thì Hiện tại đơn (Dấu hiệu: rarely)
`8.` wake up
- Thì Hiện tại đơn (Dấu hiệu: never)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Ta có cấu trúc thì HTTD
+S+Am/Is/Are+V-ing+O
-S+Am/Is/Are+Not+V-ing+O
?Am/Is/Are+S+V-ing+O?
Ta có cấu trúc thì HTD
Tobe:
+S+Am/Is/Are+O
-S+Am/Is/Are+Not+O
?Am/Is/Are+S+O?
Verbs:
+S+Vs/es+O
-S+Don't/Doesn't+V-inf+O
?Do/Does+S+V-in+O?
1. Is sleeping
->Gt: Dấu hiệu: Be quite( HTTD)
-> The Baby: N số ít->Tobe:Is, V thêm ing
2. Pay
->Gt: Dấu hiệu: Never( Htd)
-> They: N số nhiều-> Pay giữ nguyên
3. Freezes
->Gt: Nước thường lạnh tại 0 độ c
-> Một sự thật hiển nhiên
4. Plays
->Gt: Dấu hiệu: Sometimes( Htd)
-> Harry: N số ít->Play thêm s
5. Is playing
->Gt: Dấu hiệu: (Httd)
-> Betty: N số ít-> Tobe là Is, V thêm ing
6. Say
->Gt: Dấu hiệu: Rarely( Htd)
-> Students: N số nhiều-> Say giữ nguyên
7. Rains
->Gt: Dấu hiệu: Rarely( Htd)
->It: N số ít-> Rain thêm s
8. Wake up
->Gt: Dấu hiệu: Never( Htd)
->I: N số nhiều-> Wake up giữ nguyên
$Phong$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
49
520
35
mod xóa câu trên đi ạ