

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` isn't reading
`2.` am looking
`3.` is getting
`4.` are staying
`5.` are building
`6.` is starting
`7.` are making
`8.` is happening
`----------`
$\text{Cấu trúc: Thì hiện tại tiếp diễn}$
(+) S + is/am/are + V-ing
(-) S + isn't/am not/aren't + V-ing
(?) Is/am/are + S + V-ing ...?
* Dấu hiệu nhận biết :
At the moment, at present, now, look!, listen.....
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

$\color{black}{1}$
$\color{black}{→}$ Isn't reading
$\color{black}{2}$
$\color{black}{→}$ Am Looking
$\color{black}{3}$
$\color{black}{→}$ Is getting .
$\color{black}{-}$ Sự đổi thay của gì đó ta dùng HTTD
$\color{black}{4}$
$\color{black}{→}$ Are staying
$\color{black}{5}$
$\color{black}{→}$ Are buliding
$\color{black}{6}$
$\color{black}{→}$ Is starting
$\color{black}{7}$
$\color{black}{→}$ Are making
$\color{black}{8}$
$\color{black}{→}$ Is happening
$\color{black}{(+)}$ S + Am/Is/Are + Ving + O +....
$\color{black}{(-)}$ S + Am not / Isn't / Aren't + Ving + O +...
$\color{black}{(?)}$ Am/Is/Are + S + Ving + O +....
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin