

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$Answer$
They ought to have reported the accident to police
$⇒$ The accident ought to have been reported to the police.
$-$ Câu bị động thì hiện tại hoàn thành
$-$ Chủ ngữ là "They " $⇔$ Have
`@`Kiến thức:
$→$ Active: S + modal verbs + have/ has + VpII
$→$ Passive: S + + modal verbs + have/ has + been + VpII + (By O)
`@`Tạm dịch:
$→$ Vụ tai nạn đáng lẽ phải được báo cho cảnh sát.
$#tiendat37208$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`-` Câu chủ động : S + ought + to + have V3/ed : Ai lẽ ra nên làm gì
`=>` Câu bị động : S + ought + to + have + been + V3/ed + (by O) : Cái gì/Ai lẽ ra nên bị/được làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
16
463
8
ought to k phải của động từ khiếm khuyến nê bạn
427
1030
441
Tht kh
427
1030
441
Động từ khuyết thiếu phổ biến bao gồm: can, could, may might, must, have to, need, should, ought to
16
463
8
từ cuối kìa bạn , bạn ghi ought to đó
16
463
8
mình chỉ không hỉu chỗ đó
427
1030
441
Bn kh hiểu chỗ nào ạ
0
50
0
should/ought to + have + P.P: lẽ ra phải làm gì