

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`6.` $B$
$-$ "in the thirty years": hành động "thay đổi" xảy ra trong khoảng ba mươi năm tính đến thời điểm hiện tại của "tôi"
`->` Thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + V (pii).
- "Tôi không nghĩ anh ấy đã thay đổi trong suốt `30` năm tôi biết anh ta"
`7.` $B$
`-` Trong câu có hành động "ghé thăm" xen vào trong quá khứ khi hành động "tắm" đang diễn ra.
`->` Kết hợp thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả một hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào.
`@` Hành động đang xảy ra dùng thì quá khứ tiếp diễn: S + was/ were + V-ing.
`@` Hành động xen vào dùng thì quá khứ đơn.
- "Khi tôi đến thăm cô ấy tối qua, cô ấy đang tắm"
`8.` $B$
`-` Hành động "rời đi" đã xảy ra và kết thúc trước hành động "đến"
`->` Kết hợp thì quá khứ đơn và thì quá khứ hoàn thành để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
+ Hành động xảy ra trước dùng thì quá khứ hoàn thành: S + had + V (Pii).
+ Hành động xảy ra sau dùng thì quá khứ đơn.
- "Tom đã rời đi trước khi chúng tôi đến đó"
`9.` $C$
`-` Hành động "hoàn thành" đã xảy ra và kết thúc trước hành động "đến Trung Quốc"
`->` Ta cũng sử dụng kết hợp thì quá khứ đơn và thì quá khứ hoàn thành
- "Anh ấy đã hoàn thành khóa học tiếng Trung trước khi đến Trung Quốc kinh doanh"
`10.` $C$
`-` as soon as + Thì hiện tại đơn, S + will + V: ngay sau khi làm gì thì sẽ ...
- "Sau khi bạn đến London, hãy gửi bưu thiếp cho chúng tôi"
`11.` $B$
`-` S + will + V + when + Thì hiện tại đơn: Sẽ làm gì khi ...
- "Tôi sẽ đưa cho bạn cuốn sách này khi tôi gặp bạn vào ngày mai"
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`6.` B.
`-` DHNB: in thirty years.
`->` HTHT: `(+)` S have/has V3/Vpp O.
`7.` B.
`-` Hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào.
`->` When S V2/ed, S was/were Ving O.
`8.` B.
`-` Diễn tả một hành động hoặc sự việc xảy ra trước một hành động hoặc sự việc đã xảy ra ở quá khứ.
`->` S had V3/Vpp before S V2/ed O.
`9.` C.
`-` Diễn tả một hành động hoặc sự việc xảy ra trước một hành động hoặc sự việc đã xảy ra ở quá khứ.
`->` S had V3/Vpp before S V2/ed O.
`10.` C.
`-` As soon as: Càng sớm càng.
`-` As soon as S V(s,es), S will Vinf O.
`11.` B.
`-` When: Khi.
`-` S will Vinf when S V(s,es) O.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin