

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1`. My brother has a dog whose name is Lulu.
`2`. The camera which I bought last month didn't work.
`3`. I wanted to see the man who owned the restaurant.
`4`. This is my new coat, which I bought in yesterday's sale.
`5`. Why don't you call the doctor whom you went to see last month?
`6`. Smoking is a bad habit which causes many deaths every year.
`7`. My pen pal, whom we met here last semester, is living in Malaysia.
`8`. The folktales which she often tells her children at bedtime are usually interesting.
`9`. Nguyen Du, whose Kieu Story is well-known all over the world, is the pride of my homeland.
`10`. He often travels to Nha Trang, which is one of the most famous tourist attractions in Vietnam.
`-------------------`
* Đại từ quan hệ :
- who : thay thế cho danh từ chỉ người, đứng ở vị trí chủ ngữ hoặc tân ngữ trong MĐQH.
- whom : thay thế cho danh từ chỉ người, đứng ở vị trí tân ngữ trong MĐQH.
- which : thay thế cho danh từ chỉ vật, đứng ở vị trí chủ ngữ hoặc tân ngữ trong MĐQH.
- whose : ĐTQH chỉ sự sở hữu, sau "whose" là một danh từ.
* Trạng từ quan hệ :
- when : thay thế cho từ chỉ thời gian
- where : thay thế cho từ chỉ nơi chốn
- Sau các TTQH là một mệnh đề : S + V
* MĐQH có dấu phẩy khi :
- Danh từ riêng
- Danh từ chỉ vật duy nhất
- Sở hữu trước danh từ
- Có các đại từ : this, that, these, those đứng trước danh từ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin