

1.At this time last years, they (build) _________ this house.
2.I (drive) _________ my car very fast when you called me.
3.I (chat) _______ with my friends while my teacher (teach) _______ the lesson yesterday.
4.My father (watch) _______ TV when I got home.
5.At this time yesterday, I (prepare) ________ for my son's birthday party.
6.What _____ you (do) ________ at 8pm yesterday?
7.Where ______ you (go) _________ when I saw you last weekend ?
8.They (not go) ________ to school when I met them yesterday.
9.My mother (not go) _________ the housework when my father came home.
10.My sister (read) _________ books while my brother (play) _________ football yesterday afternoon
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
` 1. `At this time last years, they (build) were building this house.
` => ` dấu hiệu nhận biết : At this time last years
` => ` quá khứ tiếp diễn
` => ` cấu trúc : S + was/were + V-ing
` 2. `I (drive) drove my car very fast when you called me.
` => ` when là dấu hiện nhận biết quá khứ đơn
` => ` cấu trúc : S +V2/ed + O
` 3. `I (chat) was chatting with my friends while my teacher (teach) taught the lesson yesterday.
` => ` dấu hiệu nhận biết : while
` => ` quá khứ tiếp diễn
` => ` cấu trúc : S + was/were + V-ing
` => ` dấu hiện nhận biết : yesterday
` => ` quá khứ đơn
` => ` cấu trúc : S +V2/ed + O
` 4. `My father (watch) was watching TV when I got home.
` => ` quá khứ tiếp diễn
` => ` cấu trúc : S + was/were + V-ing
` 5. `At this time yesterday, I (prepare) was preparing for my son's birthday party.
` => ` dấu hiệu nhận biết : At this time yesterday
` => ` quá khứ tiếp diễn
` => ` cấu trúc : S + was/were + V-ing
` 6. `What did you (do) do at 8pm yesterday?
` => ` dấu hiệu nhận biết : yesterday
` => ` quá khứ đơn
` => ` cấu trúc : WH-word + was/ were + S (+ not) +O ?
` 7. `Where did you (go) go when I saw you last weekend ?
` => ` dấu hiệu nhận biết : last weekend
` => ` quá khứ đơn
` => ` cấu trúc : WH-word + was/ were + S (+ not) +O ?
` 8. `They (not go ) didn't go to school when I met them yesterday.
` => ` dấu hiệu nhận biết : yesterday
` => ` quá khứ đơn
` => ` cấu trúc : S + do/does + V + O
` 9 . `My mother (not go) wasn't going the housework when my father came home.
` => ` dấu hiệu nhận biết : when
` => ` quá khứ tiếp diễn
` => ` cấu trúc : S + was/were not + V_ing + O
` 10. `My sister (read) was reading books while my brother (play) played football yesterday afternoon
` => ` dấu hiệu nhận biết : while
` => ` quá khứ tiếp diễn
` => ` cấu trúc : S + was/were + V_ing + O
` => ` dấu hiệu nhận biết : yesterday
` => ` quá khứ đơn
` => ` cấu trúc : S +V2/ed + O
` color[pink][#Taki] `
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
$\text{Giải thích chung:}$
`-` Thể khẳng định của QKĐ: S + V(ed/cột 2)
`-` Thể phủ định của QKĐ: S + didn't + Vo
`-` Thể nghi vẫn của QKĐ: Did + S + V?
`-` Thể khẳng định của QKTD: S + was/were + Ving.
`-` Thể phủ định của QKTD: S + was/were + not + Ving.
`-` Thể nghi vấn của QKTD: Were/was + S + Ving?
1. At this time last year, they (build) were building this house.
`GT:`
`+)` có At this time last year `->` dùng thì QKTD.
2. I (drive) was driving my car very fast when you called me.
`GT:`
`+)` QKTD dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì hành động khác xen vào (hành động xen vào là hành động ngắn chia QKĐ; hành động đang diễn ra là hành động dài chia QKTD)
`+)` CT: S + V(qkđ) + when + S + was/were + Ving.
3. I (chat) chatted with my friends while my teacher (teach) taught the lesson yesterday.
`GT:`
`+)` Có yesterday `->` dùng QKĐ
4. My father (watch) was watching TV when I got home.
`GT:`
`+)` QKTD dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì hành động khác xen vào (hành động xen vào là hành động ngắn chia QKĐ; hành động đang diễn ra là hành động dài chia QKTD)
`+)` CT: S + V(qkđ) + when + S + was/were + Ving.
5. At this time yesterday, I (prepare) was preparing for my son's birthday party.
`GT:`
`+)` Có At this time `->` dùng thì QKTD
6. What were you (do) doing at 8 pm yesterday?
`GT:`
`+)` Có At 8 pm yesterday `->` dùng QKTD
7. Where did you (go) go when I saw you last weekend?
`GT:`
`-` Có last weekend `->` dùng QKĐ.
8. They (not go) didn't go to school when I met them yesterday.
`GT:`
`+)` Có yesterday `->` dùng QKĐ.
9. My mother (not go) wasn't going the housework when my father came home.
`GT:`
`+)` QKTD dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì hành động khác xen vào (hành động xen vào là hành động ngắn chia QKĐ; hành động đang diễn ra là hành động dài chia QKTD)
`+)` CT: S + V(qkđ) + when + S + was/were + Ving.
10.My sister (read) was reading books while my brother (play) was playing football yesterday afternoon.
`GT:`
`+)` QKTD dùng để diễn tả hai hành động đang diễn ra song song nhau trong quá khứ (2 hành động chia QKTD)
`+)` Có yesterday afternoon `->` dùng QKHT.
`+)` CT: S + was/were + Ving + while + S + was/were + Ving
`color[black][#ANGELRED]`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin