

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`4` đáp án : aren't watching
now là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn
công thức thì hiện tại tiếp diễn
`(+)` S + are/is/am + V_ing
`(-)` S + aren't/isn't/amnot + V_ing
`(?)` is/are + S + V_ing
dịch : Họ không xem ti vi ngay bây giờ
`5` đáp án : reads
every là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn
`(+)` S + V_(s/es)
`(-)` S + doesn't/don't + V_(inf)
`(?)` does/do + s + V_(inf)
dịch : Cô ấy hiểu rõ về chính trị vì cô ấy đọc báo mỗi ngày
`6` : has worked
for là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành
`(+)` S + have/has + V_pII/V_ed
`(-)` S + haven't/hasn't + V_pII/V_ed
`(?)` have/has + S + V_pII/V_ed
dịch : Cô Smith đã làm việc với tư cách là đại diện bán hàng trong ba năm.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`4)` aren't watching
`-` Có right now `to` HTTD
`( - )` S + am/is/are not + V-ing
`5)` reads
`-` Có every day `to` HTĐ
`( + )` S + Vs/es + O
`6)` has worked
`-` Có for + khoảng thời gian `to` HTHT
`-` HTHT:
`+` Diễn tả một hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại
`+` Diễn tả một hành động đã từng làm trước đây và bây giờ vẫn còn làm
`-` Cấu trúc:
`( + )` S + have/has + Ved/ Cột `3` + O
`( - )` S + have/has not + Ved/ Cột `3` + O
`( ? )` Have/has + S + Ved/ Cột `3` + O `?`
I, you, we, they hoặc N( số nhiều) `to` have ( not)
He, she, it hoặc N( số ít) `to` has ( not)
`-` DHNB:
`-` Just `=` lately
`-` already
`-` before
`-` ever, never
`-` For + khoảng thời gian
`-` Since + mốc thời gian,
`-` It/this is a first time, ....
`color{pink}{#MHuy}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
1739
38352
2705
Dạo này giỏi t. Anh zữ !
1977
431
3831
trình lên thôi @@
1977
431
3831
t định làm ng chs hệ hỗn hợp :>>
1739
38352
2705
t ngu lắm ~ Ko chs đc mấy thứ đó