Giúp mình với!!!!!!!!!
Nhìn vào 18 cách dùng của câu hỏi đuôi ( Tag Question ) và cách dùng cơ bản điền vào chỗ trống và nhìn xem cách dùng bao nhiêu thì ghi chú bên cạnh nha
18 cách dùng : ...
1. I am" câu hỏi đuôi là "arent I
2. "Let" đầu câu
a. Let trong câu rủ (let's) câu hỏi đuôi là shall we?
b. "Let" trong câu xin phép (let us/let me) câu hỏi đuôi là will you?"
c. Let trong câu đề nghị giúp người khác (let me) câu hỏi đuôi là "may I?"
3. Chủ ngữ là "Everyone/Everybody, Someone/Somebody, Anyone/Anybody, No one/ Nobody..." câu hỏi đuôi dùng "they"
4. Chủ ngữ là "nothing, everything, something, anything" câu hỏi đuôi dùng "it"
5. Trong câu có các trạng từ phủ định và bán phủ định như: never, seldom, hardly, scarcely, little... thì câu đó được xem như là câu phủ định câu hỏi đuôi ở dạng khẳng định
6. Had better câu hỏi đuôi là had
7. Would rather câu hỏi đuôi là would
8. Câu đầu có It seems that + mệnh đề lấy mệnh đề làm câu hỏi đuôi
9. Chủ từ là mệnh đề danh từ câu hỏi đuôi là it
10. Sau câu mệnh lệnh cách (V_bare./Don't V_bare) câu hỏi đuôi là will you?
11. Câu đầu là I wish câu hỏi đuôi là may
12. Chủ từ là one" câu hỏi đuôi là "you/"one"
13. Câu đầu có "must"
a. "Must" chỉ sự cần thiết câu hỏi đuôi là "needn't"
b. "Must" chỉ sự cấm đoán câu hỏi đuôi ta là "must"
c. Must chỉ sự dự đoán ở hiện tại câu hỏi đuôi dựa vào động từ theo sau must
d. Must" chỉ sự dự đoán ở quá khứ (trong công thức must + have + Vp2) câu hỏi đuôi dùng have/has
Ví dụ: You must have stolen my bike, haven't you? (Bạn chắc hẳn là đã lấy cắp xe của tôi, phải không?)
She must have been tired after a long journey, hasn't she? (Cô ấy hẳn là đã rất mệt sau một chuyến đi dài phải không?)
14. Câu cảm thán lấy danh từ trong câu đổi thành đại từ cùng với dùng is, am, are
15. Câu đầu có I + các động từ sau: think, believe, suppose, figure, assume, fancy, imagine, reckon, expect, seem, feel that + mệnh đề phụ
- Lấy mệnh đề phụ làm câu hỏi đuôi.
Lưu ý:
+ Mệnh đề chính có "not thì vẫn tính như ở mệnh đề phụ.
+ Cùng mẫu này nhưng nếu chủ từ không phải là "I" thì lại dùng mệnh đề chính đầu làm câu hỏi đuôi.
+ Câu đầu có It seems that + mệnh đề phụ, thì lấy mệnh đề phụ làm câu hỏi đuôi.
16. Câu có cấu trúc neither ... nor câu hỏi đuôi là sẽ chia ở số nhiều
17. Ought to câu hỏi đuôi là shouldnt
18. Need
+ Nếu "need" là động từ thường câu hỏi đuôi mượn trợ động từ.
+ Nếu "need" là động từ khuyết thiếu câu hỏi đuôi là need.