

giúp mìnhh vớiiiiiicần gấp lắm luôn ấy a
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` childhood
`->` Tính từ sở hữu + Noun
`-` Child (n.): đứa trẻ `->` Childhood (n.): thời thơ ấu
`2.` relaxed
`->` Verb + Adj
Tính từ đuôi -ed chỉ về người.
`-` Relax (v.): thư giãn `->` Relaxed (adj.): thư giãn
`3.` misunderstood
`->` S + V2/ed (thì quá khứ đơn thể khẳng định với động từ thường)
Dựa vào nghĩa của câu, Lan buồn vì bị bố mẹ... (hướng về tiêu cực)
`-` Understand (v.): hiểu `->` Misunderstood (v.): hiểu lầm
`4.` depression
`->` Suffer from sth: chịu đựng thứ gì đó
`-` Depress (v.): chán nản, trầm cảm, phiền muộn `->` Depression (n.): sự chán nản, trầm cảm, phiền muộn
`5.` exciting
`->` Tính từ đuôi -ing chỉ về vật, sự việc.
`-` Excite (v.): phấn khởi, hào hứng `->` Exciting (adj.): phấn khởi, hào hứng
`6.` independence
`->` "And" nối hai từ cùng loại `->` cần một danh từ
`-` Depend (v.): tùy theo, phụ thuộc `->` Independence (n.): sự độc lập
`7.` sympathise (sympathize)
`->` Sympathise with: thông cảm với
`-` Sympathy (n.): sự đồng cảm `->` Sympathise (sympathize) (v.): thông cảm
`8.` musician
`->` A + danh từ đếm được số ít
`-` Music (n.): âm nhạc `->` Musician (n.): nhạc sĩ
`9.` growth
`->` Adj + Noun
`-` Grow (v.): lớn lên, phát triển `->` Growth (n.): Sự phát triển
`10.` sleepless
`->` Adj + Noun
`-` Sleep (n.): giấc ngủ; (v.): ngủ `->` Sleepless (adj.): mất ngủ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin