

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` being bothered
`-` stop + V-ing : ngừng làm gì
`2.` having / to get
`-` imagine + V-ing : tưởng tượng làm gì
`-` have + to V-inf : phải làm gì
`3.` to go
`-` tobe made + to V-inf : phải làm gì ( bị động )
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`1.` being bothered
`-` Chủ ngữ "you" không tự thực hiện được hành động, cần một hành động khác tác động vào
`->` Câu bị động : stop being + V3/ed (ngừng lại việc bị làm gì ...)
`-` stop + V-ing : ngừng hẳn việc làm gì.
`=>`Nếu bạn muốn phát triển sự tĩnh lặng bên trong, bạn phải ngừng bị làm phiền bởi mọi điều nhỏ nhặt xảy ra.
`2.` having - to get up
`-` imagine + V-ing : tưởng tượng làm gì
`-` have to do sth : phải làm gì
`=>` Hãy tưởng tượng bạn phải thức dậy lúc `5` giờ mỗi ngày.
`3.` to go
`-` "The children" không thể tự thực hiện được hành động
`->` Câu bị động: tobe made to do sth : phải làm gì
`=>` Những đứa trẻ phải đi ngủ lúc `10` giờ.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin