

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. before => ago
- CÔNG THỨC : S + began\started + to + V\V thêm "ing" + khoảng thời gian + ago
2. on => in
=> Summer : mùa hè
=> Mà "mùa" ta dùng "in" (ko thể là "on")
3. see => seeing
- ct : look forward + to V ing : mong chờ làm gì ?
4. happy => happily
=> LAUGHED (động từ thường)
=> bổ nghĩa cho đt thường là ADV
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1`. before `->` ago
`-` Cấu trúc: S+ began/ started+ to V/ Ving+...+ khoảng TG+ ago
`2`. on `->` in
`-` in+ mùa
`3`. see `->` seeing
`-` look forward+ to Ving: mong chờ làm gì
`4`. happy `->` happily
`-` laughed là động từ thường, bổ nghĩa cho động thường là adv
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin