

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
6. had known
Câu điều kiện loại 3: If + S + had + V-PII, S + would + have + V-PII
7. did - wouldn't worry
- Câu điều kiện loại 2 sử dụng để diễn tả những tình huống không có thật, không thể xảy ra trong tương lai.
- If + S + V2/ed, S + would + V
18. hadn't been
- Câu điều kiện loại 3: If + S + had + V-PII, S + would + have + V-PII
19. finish - will go
Câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả những sự việc có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai: If + S + V, S + will + V
20. see - ask
- Câu điều kiện loại 0 sử dụng để đưa ra những lời chỉ dẫn, lời đề nghị.
If + S+ V, S + V (cả 2 mệnh đề đều chia thì HTĐ)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`N`
`1.` had known
`-` CĐKL 3 : If + S + had + V (quá khứ phân từ), S + would/could/might + have + Vpp
`->` Diễn tả một điều kiện không có thật trong quá khứ và kết quả giả định nếu điều kiện đó xảy ra.
`2.` did - wouldn't worry
`-` CĐKL 2 : If + S + V (quá khứ đơn), S + would/could/might + V-inf
`->` Diễn tả một điều kiện không có thật hoặc khó xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
`3.` hadn't been
`-` CĐKL 3 : If + S + had + V (quá khứ phân từ), S + would/could/might + have + Vpp
`->` Diễn tả một điều kiện không có thật trong quá khứ và kết quả giả định nếu điều kiện đó xảy ra.
`4.` had finished - would have gone
`-` CĐKL 3 : If + S + had + V (quá khứ phân từ), S + would/could/might + have + Vpp
`->` Diễn tả một điều kiện không có thật trong quá khứ và kết quả giả định nếu điều kiện đó xảy ra.
`5.` see - ask
`-` CĐKL 1 : If + S + V (hiện tại đơn), S + will/can/may + V-inf
`->` Diễn tả những tình huống có thể xảy ra trong tương lai nếu điều kiện được đáp ứng.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin