

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
` Answer : `
` *** #Hoidap247# *** `
$\color{#1C1C1C}{N}$$\color{#363636}{h}$$\color{#4F4F4F}{a}$$\color{#696969}{t}$$\color{#828282}{H}$$\color{#9C9C9C}{h}$$\color{#B5B5B5}{u}$$\color{#CFCFCF}{y}$$\color{#E8E8E8}{y}$$\color{#FFFFFF}{<33}$
` Ex I, `
` bb1. ` whose
` bb2. ` whose
` bb3. ` which
` bb4. ` which
` bb5. ` who
` bb6. ` who
` bb7. ` which
` bb8. ` who
` bb9. ` which
` bb10. ` who
` ----------------------- `
` @ ` CT Who : `…` N (chỉ người) `+` who `+` V `+` O
` to ` Cách dùng : ` - ` Làm Chủ ngữ hoặc tân ngữ của động từ
` - ` Thay thế cho các N (Danh từ) chỉ người, đôi khi là con vật cưng đứng trước nó.
` @ ` CT Whose : `…` N (chỉ người `/` vật) `+` whose `+` N `+` V `/` S `+` V `+` O
` to ` Cách dùng :` - ` Được sử dụng để thay thế tính từ sở hữu trong câu
` - ` Đứng sau danh từ chỉ người, vật
` text\{! Lưu ý ! :} ` Sau Whose thường là một N (Danh từ)
` @ ` CT Which : `...` N(thing) ` + ` which ` + ` V `+` O
hay ` : ...` N(thing) ` + ` which ` + ` S `+` V
` to ` Cách dùng : ` - ` Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, đại diện ngôi đồ vật, động vật.
` - ` Bổ sung cho cả câu đứng trước nó
` - ` Thay thế cho N (Danh từ) chỉ vật
` #Pyyx# `
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1,` whose
`2,` whose
`3,` which
`4,` which
`5,` who
`6,` who
`7,` which
`8,` who
`9,` which
`10`, who
$\bullet$ Đại từ quan hệ
* who
- Thay thế cho danh từ chỉ người, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ
- ... N(người) + who + (S) + V ...
* whose
- Thay thế cho TTSH
- ... N(người/vật) + whose + N + S + V ...
* which
- Thay thế cho danh từ chỉ vật, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ
- ... N(vật) + which + (S) + V ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin