

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

=>
17. are you playing
-> now (HTTD, are/is/am S Ving?)
18. gets up/is getting up
-> everyday (HTĐ)
-> today + at 6.00 am (HTTD)
19. watch/am listening
-> every morning (HTĐ)
-> today + 10.00 (HTTD)
20. go
-> everyday (HTĐ, S Vs/es)
21. has/drinks
-> every morning (HTĐ)
22. am reading/is watching
-> at the moment (HTTD)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`17` Are you playing
`18` gets up `-` is getting up
`19` watch `-` am listening
`20` go `-` am going
`21` has `-` is drinking
`22` am reading `-` is watching
`----------------`
`@` Hiện tại đơn với V thường
`(+)` S + V(s/es).
`(-)` S + don't/doesn't + V-inf.
`(?)` Do/Does + S + V-inf?
`@` Hiện tại đơn với tobe
`(+)` S + is/am/are + O.
`(-)` S + isn't/am not/aren't + O.
`(?)` Is/Am/Are + S + O?
`***` DHNB:
`-` every day `/` week `/` month `/` ...
`-` once `/` twice `/` three times `/` ... + a day `/` week `/` month `/` ...
`-` Trạng từ chỉ tần suất (always `/` usually `/` often `/` ...)
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại.
`-` Diễn tả sở thích, cảm xúc.
`-` Diễn tả một chân lý, sự thật hiển nhiên.
`-` Diễn tả lịch trình, thời gian biểu.
`----------------`
`@` Hiện tại tiếp diễn
`(+)` S + is/am/are + V-ing.
`(-)` S + isn't/am not/aren't + V-ing.
`(?)` Is/Am/Are + S + V-ing?
`***` DHNB:
`-` at the moment `/` at present `/` at this time `/` right now `/` now
`-` It's + giờ
`***` Cách dùng:
`-` Diễn tả hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.
`-` Diễn tả tình huống mang tính chất tạm thời.
`-` Diễn tả hành động có thể xảy ra ở tương lai gần.
`-` Diễn tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần, gây khó chịu cho người khác.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin