

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. I saw a beautiful bedside table for my bedroom , but it is small.
- QKĐ ( đối với động từ thường ) : S + V2/V-ed
- HTĐ ( đối với động từ tobe ) : S + am/is/are + adj/N
- clause but clause : .. nhưng ... ( chỉ sự tương phản đối lập )
- a/an + N
- adj + N
2. I always pee in the garden next to my bedroom.
- HTĐ ( đối với động từ thường ) : S + V(s/es)
- next to N : bên cạnh..
3. I like my bedroom because it is the only place I can sit alone to read books or watch movies.
- like sth : thích cái gì
- TTSH + N
- clause because clause : .. bởi vì ( chỉ lí do , nguyên nhân )
- S + can + V-inf : ai đó có thể làm gì
- to V : để làm gì
- or : chỉ sự lựa chọn
4. We live in a town house , but our grandparents live in a country house.
- HTĐ ( đối với động từ thường ) : S + V(s/es)
- a/an + N
- danh từ ghép : N + N
- clause but clause : .. nhưng ... ( chỉ sự tương phản đối lập )
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin