

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. They do not like animals.
2. Where you are?
3. He is not an accountant
4. The dog eat chicken?
5. She is my sister
6. My mother loves flowers, so I often arrange some in the living room
7. Bird-watching is a popular hobby of the people living around this forest
8. Lisa and Anna like board games
9. The birds sing very well
10. Mai does not like playing chess
11. It often rains in the summer
12. I have English on Tuesday and Thursday
13. My sister does not have Maths on Monday
14. I like doing the gardening, so I often read book to understand more about gardening
Công thức HTĐ(ĐT thg):
(+) S+V(s/es)
(-) S + do/does +not + Vo
(?) Do/Does + S +Vo
#khanhvy194
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1. don't like
2. are you
3. isn't
4. Does the dog eat
5. is
6. loves, arrange
7. is
8. Do Lisa and Anna like
9. sing
10. doesn't like
11. rains
12. have
13. doesn't have
14. read
`**` Hiện tại đơn :
`->` Hành động lặp đi lặp lại, thói quen hằng ngày
`->` Sự thật hiển nhiên, chân lý
`->` Lịch trình, kế hoạch
`->` Tình trạng hiện tại (công việc, tuổi tác, nghề nghiệp …)
Động từ tobe
$(+)$ S + is/am/are + ...
$(-)$ S + is/am/are + not + ...
$(?)$ Is/Am/Are + S + ... ?
- I + am
- Chủ ngữ số ít + is
- Chủ ngữ số nhiều + are
Động từ thường
$(+)$ S + V (s/es)
$(-)$ S + doesn't/don't + V nguyên thể
$(?)$ Does/Do + S + V nguyên thể ?
- Chủ ngữ số ít + V chia dạng s/es
- Chủ ngữ số nhiều + V nguyên thể
- Chủ ngữ số ít + doesn’t + V nguyên thể
- Chủ ngữ số nhiều + don’t + V nguyên thể
- Does + chủ ngữ số ít + V nguyên thể ?
- Do + chủ ngữ số nhiều + V nguyên thể ?
`*` DHNB :
`+` Trạng từ chỉ tần suất (always, often, sometimes, never …)
`+` in the morning, in the afternoon, in the evening …
`+` everyday, at + giờ cụ thể
`+` On + thứ trong ngày
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin