

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1`.
`**` enough (đủ)
`->` You aren't old enough to have a front-door key.
- S + to be + not + adj + enough + (for O) + to V : không đủ thế nào (cho ai) để làm gì
- Dịch: Bạn không đủ già để có một chiếc chìa khóa cửa trước.
`**` too : quá
`->` You are too young to have a front-door key.
- S + to be + too + adj + (for O) + to V: quá thế nào (với ai) để làm gì
- Cấu trúc này tương tự với cấu trúc "enough" ở bên trên tuy nhiên tính từ cần trái nghĩa nhau.
- Dịch: Bạn quá trẻ để có một chiếc chìa khóa cửa trước.
`**` so (so ... that : quá ... đến nỗi mà)
`->` You are so young that you can't have a front-door key.
- S + to be + so + adj + that + S + V
- Dịch: Bạn quá trẻ đến nỗi bạn không thể có một chiếc chìa khóa cửa trước.
`**` such (such ... that : quá ... đến nỗi mà)
`->` You are such a young person that you can't have a front-door key.
- S + to be + such + (a/an) + adj + N + that + S + V.
- Dịch: Bạn là một người trẻ đến nỗi bạn không thể có một chiếc chìa khóa cửa trước.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`1.`
- You are too young to have a front-door key.
S + be + too adj + to -V ,....
- You aren't old enough to have a front-door key
S + be + adj + enough + (for somebody) + to V
- You are so young that you can't have a front-door key
S + be + so + adj + that + S + V
- You are such a young person that you can't have a front-door key
S + V + such + (a/an) + adj + noun + that + S + V
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin