

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1.1. it's (HTĐ: S + be + C)
2. C (many + N đếm đc số nhiều)
3. C (what/how about doing sth? → gợi ý làm gì)
4. D (có 5 ngón tay trên 1 bàn tay)
5. A (Cấu trúc thì future with intention: S + am/is/are going to do sth)
6. D (let's + V-infinitive: Chúng ta hãy ...)
7. B (So sánh hơn với adj: S1 + be + more adj/adj-er + than + S2)
8. D (never: khôn bao giờ → DHNB thì HTĐ)
9. A (How long hỏi về khoảng thời gian)
10. D (Cấu trúc so sánh hơn nhất: S + be + the + adj-est/most adj + pre + ...)
2. 1. are you going to do (Cấu trúc thì future with intention: Wh-Words + am/is/are + S + going to do sth)
2. has (HTĐ: S + V (s/es)
3. Does your father go (HTD: Do/Does + S + V-infinitive?)
4. is watching (HTTD: S + am/is.are + V-ing)
5. go (let's + V-infinitive: Chúng ta hãy ...)
6. goes (HTĐ: S + V (s/es)
7. do you live (HTD: Do/Does + S + V-infinitive?)
8) is reading (HTTD: S + am/is.are + V-ing)
9) to speak (want to do sth: muốn làm gì)
10) watching (what/how about doing sth? → gợi ý làm gì)
11) will play (When + S + V (s/es), S + will + V-infinitive)
12) walk (HTD: Do/Does + S + V-infinitive?)
13) Does Ba ride (HTD: Do/Does + S + V-infinitive?)
14) is sitting (HTTD: S + am/is.are + V-ing)
15) playing sửa thành play (Cấu trúc thì future with intention: S + am/is/are going to do sth)
16) Where sửa thành which
17) biggest sửa thành bigger (So sánh hơn với adj: S1 + be + more adj/adj-er + than + S2)
18) sửa hot thành cold hoặc sửa winter thành summer.
19) bỏ is hoặc live thêm s.
Xin ctlhn!
CHÚC BẠN HỌC TỐT
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
10057
774
7381
Mai tớ vô phụ đại nhá
2253
24517
1785
đổi lịch rồi, t2 tuần sau nhé, phoenix :))
10057
774
7381
=))