

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1`. Do you put effort on your work`?`
`2.` How many geese do you own`?`
`3.` She doesn’t show any interests in my painting.
`4.` There aren’t any boys in my class.
`5.` Have you bought jam yet`?`
`6.` There is an apple but there aren’t any oranges.
`7.` There aren’t any eggs in the fridge so I need to buy eggs.
`8.` Up to now, I haven’t read any fiction books.
Cấu trúc:
Công thức thể nghi vấn
IS THERE ANY `+` Danh từ số ít `+` Trạng ngữ `(`nếu có`)?`
THERE ARE NOT viết tắt `⇒` THERE AREN’T
THERE ARE NOT `+` ANY `+` Danh từ số nhiều(nếu có).
`+` Trước danh từ số ít đếm được, cần dùng A hoặc AN hoặc ONE `(`xem lại bài Mạo từ bất định A/AN nếu cần`)`
`+` Trước danh từ số ít không đếm được không thêm A/AN nhưng có thể thêm NO `(`không`),` A LITTLE (một ít), LITTLE (ít) , MUCH (nhiều), A LOT OF `(`rất nhiều`)`
`+` THERE IS có thể viết tắt là THERE’S
Ví dụ:
There is an apple on the table `=` Có 1 trái táo trên bàn.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin