

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`#Cam` `#2007` `#hoidap247`
Task `2`.Combine each pair of sentences using a relative pronoun or relative adverb.
Dịch đề bài:Kết hợp mỗi cặp câu bằng cách sử dụng một đại từ tương đối hoặc trạng từ tương đối.
Cấu trúc*
`1`.Trạng từ Quan Hệ
*When*
Là trạng từ quan hệ chỉ thời gian, đứng sau danh từ chỉ thời gian, dùng thay cho at, on, in + which, then.
Ví dụ: I’ll never forget the day when I met her. (when = on which) (Tôi sẽ không bao giờ quên cái ngày mà tôi gặp cô ấy.)
*Where:
Là trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn, đứng sau danh từ chỉ nơi chốn, thay cho at, on, in + which, there.
Ví dụ: That is the house where we used to live. (where = in which) (Đó là ngôi nhà mà chúng tôi từng sống.)
*Why:
Là trạng từ quan hệ chỉ lý do, đứng sau danh từ “the reason”, dùng thay cho “for the reason”, thay cho for + which.
Ví dụ: I don’t know the reason why I love him. (why = for which) (Tôi không biết lý do tại sao tôi lại yêu anh ấy.)
`2`.Đại Từ Quan Hệ
*Who:
- Là đại từ quan hệ chỉ người
- Đứng sau danh từ chỉ người để làm chủ ngữ cho động từ đứng sau nó hoặc làm tân ngữ
Ví dụ: The man who is sitting by the fire is my father.
(Người đàn ông đang đứng bên đống lửa là bố tôi.)
*Whom:
- Là đại từ quan hệ chỉ người làm tân ngữ
- Đứng sau danh từ chỉ người để làm tân ngữ cho động từ đứng sau nó
- Theo sau whom là một mệnh đề
- Whom có thể được lược bỏ trong mệnh đề quan hệ khi mệnh đề quan hệ được dùng để xác định cho mệnh đề chính.
Ví dụ: The woman whom you saw yesterday is my aunt.
= The woman you saw yesterday is my aunt.
(Người phụ nữ mà tôi gặp hôm qua chính là cô tôi.)
*Which:
- Là đại từ quan hệ chỉ vật làm chủ ngữ hoặc tân ngữ cho động từ sau nó
- Theo sau which có thể là một động từ hoặc một chủ ngữ
- Which có thể được lược bỏ trong mệnh đề quan hệ khi mệnh đề quan hệ được dùng để bổ ngữ cho mệnh đề chính.
Ví dụ: The book which is black is mine. (Quyển sách màu đen là của tôi.)
*That:
Là đại từ quan hệ chỉ cả người lẫn vật, có thể được dùng thay cho Who, Whom, Which trong mệnh đề quan hệ xác định (defining relative clause).
Ví dụ: This is the dress that I bought yesterday. (Đây là chiếc đầm mà tôi mua hôm qua.)
Các trường hợp bắt buộc dùng that:
*Nếu nó thay thế 2 danh từ trở lên bao gồm cả người và vật
Ví dụ: My baby and my dog that are playing in the garden look so happy. (Con của tôi và con chó đang chơi trong vườn rất vui.)
*Nếu nó theo sau đại từ bất định như someone, anybody, nothing, anything, something, none,… và sau các đại từ như all, much, any, few, some, little, none
Ví dụ: This is something that I want to say. (Đây là vài điều mà tôi muốn nói.)
*Nếu nó theo sau các từ chỉ số thứ tự như the first, the second, the third, the last, the only,…
Ví dụ: I am the last one that attends this competition. (Tôi là người cuối cùng tham gia cuộc thi này.)
*Nếu nó theo sau cấu trúc so sánh nhất
Ví dụ: This is the most interesting book that I have ever read. (Đây là quyển sách thú vị nhất mà tôi từng đọc.)
*Trong cấu trúc câu chẻ “It + be + … + that…”
Ví dụ: John told me the news.
`→` It was John who/that told me the news. (Đó chính là John người đã kể cho tôi tin tức.)
_____________________________________________________________
`1`.The boy whom you make fun of is my cousin.
`2`. The student who sits next to me is from China.
`3`. I thanked the woman who had helped me.
`4` .The professor whose course I am taking is excellent.
`5`. Mr. Smith, who I had come to see, said he was too busy to speak to me.
`6`. I saw a lot of people and horses that went to the market.
`7`.Tom has three sisters, all of whom are married.
`8`.I recently went back to Paris, which is still as beautiful as a pearl.
`9`.I recently went back to Paris, in which I was born nearly 50 years ago.
`10`. Do you know the music which is being played on the radio?
Đây nhé ️
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
70
1988
44
uầy đỉnh thật sự
228
516
268
c.ơn L
0
935
0
ui giỏi vaiz, cho mik hỏi với, ở câu thứ 9 mik vẫn có thể đổi "in which" thành "where" được đúg ko mng?