

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1, I usually get up at 6 o'clock.
2, I often have breakfast at 6.30 am.
3, I always go to school at 6.45 am.
4, I hardly ever come home at 11.30 am.
5, I never have lunch at 12.45 am.
6, I always do homework at 2 pm.
7, Sometime , I play badminton at 4.30 pm.
8, Occasionally , I have dinner at 9 pm.
9, I often watch TV at 9 pm.
10, I usually go to bed at 11.30 pm.
-> Hiện tại đơn
Cấu trúc :
( + ) S + V (s / es )
* I / Am / You / We / They + V ( nguyên mẫu )
* He / She / It + V ( s/es )
( - ) S + do / does + not + V ( nguyên mẫu )
* I / You / We / They + Do
* He / She / It + Does
( ? ) Do / Does + S + V ( nguyên mẫu ) ?
* Do + I / You / We / They + V ( nguyên mẫu ) ?
Does + He / She / It + V ( nguyên mẫu ) ?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`#jstqm`
`bb1`. I always get up early from Monday to Friday
`bb2`. I usually have breakfast at home
`bb3`. I often go to school with my friends
`bb4`. After school, I come home
`bb5`. I often have lunch at school
`bb6`. I always do homework before going to bed
`bb7`. When I have free time, I often play badminton with my friends
`bb8`. I hardly have dinner late
`bb9`. I watch TV to relax after school
`bb10`. I always go to bed late
`-` Cấu trúc `HTĐ` với `V`:
`(+)` S `+` V(s,es) /V-inf `+` O
`(-)` S `+` don't/doesn't `+` V `+` O
`(?)` Do/Does `+` S `+` V `+` O?
`(Wh-question)`: Wh-question`+`do/does`+`S`+`V`+`O`?`
`-` Cấu trúc HTĐ với Tobe:
`(+)` S`+`am/is/are`+`N/Adj
`(-)` S`+` am not`//`isn't`//`aren't`+`N/Adj
`(?)` Am/Is/Are`+`S`+`N/Adj?
`-` Cách dùng của HTĐ:
`@` Dùng để diễn tả sở thích, thói quen, một sự việc thường xuyên xảy ra hoặc lặp đi lặp lại
`@` Dùng để diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên, `1` điều luôn đúng
`@` Dùng để diễn tả lịch trình tàu xe, thời gian biểu, thời khóa biếu
`@` ....
`-` DHNB (dấu hiệu nhận biết):
`@` every months, every years, ...
`@` Các trạng từ chỉ tần suất như: always, often, usually, rarely, sometimes, seldom ,..
`@` now (chỉ được sử dụng khi câu diễn tả sự yêu/thích/ghét)
`-` Lưu ý:
`@` He`//`She`//`It và danh từ số ít `+` is, isn’t, V(s,es), doesn’t
`@` I `+` am, V, don’t
`@` We`//`They`//`You và danh từ số nhiều `+` are, aren’t, V, don’t
`@` Trạng từ chỉ tần suất đứng sau tobe, và trước động từ trong câu
`-` Cách thêm ‘s, es’ sau động từ
`@` Thêm ‘es’ vào các động từ kết thúc bằng: o, s, ch, ss, x, sh, z
`@` Thêm ‘s’ vào các trường hợp còn lại
`@` Động từ kết thúc bằng ‘y’ ta đổi `y->i` rồi thêm ‘es’
`@` Động từ kết thúc bằng ‘e’ ta chỉ việc thêm ‘s’ vào sau
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin