

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`92.`Contrary to your belief, fat people aren't always jolly.
`-` Cấu trúc: Contrary to sth: trái ngược với thứ gì đó...
`=>` Contrary to your belive: trái ngược với niềm tin của bạn. (you are wrong)
Tạm Dịch: Trái với niềm tin của bạn, những người béo ko phải lúc nào cũng vui vẻ.
`95.` Many's the time I have made stupid mistakes like that.
`-` Cấu trúc: Many's the time (that) + Clause: điều gì đã xảy ra nhiều lần trước đây trong Qk.
Tạm Dịch: Đã có nhiều lần tôi mắc những lỗi sai ngớ ngẩn như vậy.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`92,` Contrary to your belief, fat people aren't always jolly.
- Contrary to ... : trái ngược ...
- Dịch: Trái ngược với niềm tin của bạn, những người béo không luôn luôn vui vẻ.
`95,` Many's the time I have made stupid mistakes like that.
- Many's the time ...: ... thường xuyên ...
- Dịch: Tôi thường xuyên có những sai lầm ngớ ngẩn như vậy.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin