

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`-` `Đ`ược dùng trong các thì Hiện tại hoàn thành `&` Quá khứ hoàn thành
`-` `C`ấu trúc :
`+` HTHT :
`*` KĐ : S + have / has + VpII
`*` PĐ : S + haven't / hasn't + VpII
`*` NV : Have / Has + S + VpII ?
`+` QKHT :
`*` KĐ : S + had + VpII
`*` PĐ : S + hadn't + VpII
`*` NV : Had + S + VpII ?
`=>` `DHNB` chung : since , for , already , never , ...
`\text{Answer :}` `T`rong ảnh [ Ảnh `3` phần bổ sung chỗ thiếu ]
`\text{# TF}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bài 1:
V3
be : been
want : wanted
arrive : arrived
run : run
go : gone
write : written
send : sent
cry : cried
see : seen
take : taken
live : lived
buy : bought
know : known
do : done
eat : eaten
V3
speak : spoken
leave : left
bring : brought
tell : told
come : come
forget : forgotten
give : given
look : looked
work : worked
win : won
cut : cut
steal : stolen
fly : flowed
sing : singed
grow : grown
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin