

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`6` When this street has been widened , the residents will be awaken by the roar of the traffic
- Câu bị động của thì Hiện Tại Hoàn Thành
- Cấu trúc : S + has/have + been + Vpp + ( by O )
- Câu bị động của thì Tương Lai Đơn
- Cấu trúc : S + will + be + Vpp + ( by O )
`7` The accident ought to have been reported to the police
- Câu bị động của động từ khuyết thiếu(đi với Vpp)
- ought to have + Vpp
`->` ought to have been + Vpp
`8` Breakfast must be prepared by my sister before she goes to work every day
- Câu bị động của động từ khuyết thiếu
- must + V nguyên : phải làm việc gì
- must be Vpp : phải được làm việc gì
`9` You shall be called by Nina as soon as she arrives
- Câu bị động của shall
- Cấu trúc : S + shall + be + Vpp + ( by O )
`10` Mark should finish the report next week and he is trying to complete it
- Câu chủ động của động từ khuyết thiếu "should"
- should + V nguyên : nên làm gì
- should be Vpp : nên được làm gì
* Chú ý :
- Nếu chủ ngữ trong câu chủ động là I , he , she , we , ... thì khi chuyển sang câu bị động có thể dùng hoặc lược bỏ thành phần by O.
- Nếu chủ ngữ trong câu chủ động là they , people , somebody , someone , something , nobody , no one , nothing , ... thì khi chuyển sang câu bị động không thể dùng thành phần by O , phải lược bỏ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
6. When this street has been widened, the roar of the traffic will keep residents awake all night.
`-` Câu bị động HTHT (+) : S + have/has + been + V3/ed + (by O)
`-` This street là danh từ số ít `=>` has
7. The accident ought to have been reported to the police.
`-` Câu chủ động : S + ought + to + have V3/ed : Ai lẽ ra nên làm gì
`=>` Câu bị động : S + ought + to + have + been + V3/ed + (by O) : Cái gì/Ai lẽ ra nên bị/được làm gì
8. Breakfast must be prepared by my sister before she goes to work every day.
`-` Bị động với modal verbs : S + modal verb + be + V3/ed + (by O)
9. You shall be called by Nina as soon as she arrives.
`-` Như câu 8
10. Mark is trying to complete the report , which should be finished by him next week.
`-` Dùng ĐTQH which để thay thế cho danh từ chỉ vật
`-` which thay thế cho "it"
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin