

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1`. Good morning teacher
Dịch: Chào buổi sáng thầy/cô giáo.
`2`. See you tomorrow.
Dịch: Hẹn bạn ngày mai.
`3`. How are you Mai ?
Dịch: Bạn có khoẻ không Mai ?
Công thức : How + .... ( many/ much,...)
`4`. Nice to see you too.
Dịch: Tôi cũng rất vui khi được gặp bạn.
`Lunangoctrang1`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. good morning teacher → chào buổi sáng, giáo viên
2. see you tomorrow → hẹn gặp bạn ngày mai
3. how are you, Mai? → bạn có khoẻ không, Mai?
4. nice to meet you too → tôi cũng rất vui được gặp bạn
xin hay nhất ạaaa
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin