

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`-` Thì HTTD - Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói
`-` Dấu hiệu: now, at the moment, at present, at the time,..
`-` Cấu trúc:
`( + )` S + am/is/are + V-ing + O
`( - )` S + am not/isn't/aren't + V-ing + O
`( ? )` Am/Is/Are + S + V-ing + O?
`-` Chủ ngữ He, she, it + số ít (ko đếm được) `->` Đi với tobe "is"
`-` Chủ ngữ You, we, they + số nhiều `->` Đi với tobe "are"
`-` Chủ ngữ "I" đi với tobe "am"
`1.` is buying
`-` Chủ ngữ "my mother" - Mẹ tôi - Chỉ một người `->` Đi với tobe "is"
`2.` isn't studying
`-` Chủ ngữ "Lake" - Tên riêng của một người `->` Đi với tobe "is"
`3.` Is she running
`-` Chủ ngữ "she" là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít `->` Đi với tobe "is"
`4.` is eating
`-` Chủ ngữ "my cat" - Mèo của tôi - Chỉ một động vật `->` Đi với tobe "is"
`5.` are you waiting
`-` chủ ngữ "you" - Ngôi thứ 2 `->` Đi với tobe "are"
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`1.` My mother .. is buying .. ( buy ) some food at the grocery store
`2.` Luke .. isn't studying .. ( not study ) Japanese in the library . He is at home with his friends .
`3.` .. Is she running .. ( she , run ) down the street .
`4.` My cat .. is eatting .. ( cat ) now .
`5.` What .. are you waitting .. , for ?
`***` Áp dụng :
+) S + am / is / are + Ving + O/N
-) S + am / is / are + not + Ving + O/N
?) Am / is / are + S + Ving + O/N ?
Yes , S + am / is / are
No , S + am / is / are + not
- He / She / It : is
- You / We / They : are
- I : am
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin