

56. If I took a trip this summer, I (go) to DatLat. ...................................
57. If he (not/steal) the wallet, he (not/be) in prison now. ...................................
58. If they (invite) yesterday, I (have) a good day tomorrow. ...................................
59. We (go) swimming if it (be) a good day tomorrow. ...................................
60. If the weather (be) nice last day, I (go) for a walk.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1`, would go
`-` DHNB : took -> chia câu if `2` : Diễn tả `1` điều kiện không có thật ở hiện tại
`-` Cấu trúc: If + S + Vqkđ, S + would/could + V
`2`, hadn't stolen - wouldn't be
`-` Chia câu điều kiện loại hỗn hợp : If +S + had + P2, S + would/could + V ( DHNB : now)
`3`, had invited - would be
`-` Áp dụng câu if hỗn hợp ( DHNB : yesterday - tomorrow)
`4`, will go - is
`-` Chia câu điều kiện loại `1` : Diễn tả `1` điều kiện có thật ở hiện tại và kết quả có thể xảy ra trong tương lai.
`-` Cấu trúc : If + S+ Vhtđ, S + will/can + V
`5`, had been - would have gone
`-` DHNB : last day -> chia câu điều kiện loại `3` : Diễn tả `1` điều kiện không có thật ở quá khứ
`-` Cấu trúc : If +S + had + P2, S + would/could + have + P2
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1. would go
2. hadn't stolen/wouldn't be
3. had invited/would have
4. will go/is
5. had been/would have gone
*Kiến thức câu điều kiện :
_ Loại 1 : If S + V hiện tại , S + will + V
_ Loại 2 : If S + V quá khứ , S + would + V
_ Loại 3-2 : If S + V quá khứ hoàn thành , S + would + V
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin