

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$1.$ watches; watching
$2.$ studies; studying
$3.$ plays; playing
$4.$ has; having
$5.$ does; doing
$6.$ waits; waiting
$7.$ drives; driving
$8.$ works; working
$9.$ gets; getting
$10.$ speaks; speaking
$11.$ draws; drawing
Giải thích:
$-$ Cách thêm "s, es"
$→$ Thêm “es” sau động từ có chữ cái tận cùng là “o, x, ss, sh, ch”.
$→$ Với một số động từ kết thúc bằng “y” dài, trước đó là một phụ âm, ta đổi "y" thành "i" rồi thêm đuôi "es".
$→$ Với động từ kết thúc bằng "y", ta thêm "s" (trước nó là một nguyên âm).
$→$ Có dạng bất quy tắc khi chia, ví dụ như từ "have" (chia thành "has").
$→$ Những trường hợp còn lại ta chỉ cần thêm "s".
$-$ Cách thêm đuôi "ing"
$→$ Động từ kết thúc bằng "e", ta bỏ "e" rồi thêm đuôi "ing".
$→$ Động từ kết thúc bằng "ie", ta đổi "ie" thành "y" rồi thêm đuôi "ing".
$→$ Với động từ một âm tiết, kết thúc bằng 1 nguyên âm + 1 phụ âm ⇒ gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm đuôi "ing".
$→$ Với động từ hai âm tiết trở lên, kết thúc bằng 1 nguyên âm + 1 phụ âm, nếu trọng âm rơi vào âm tiết cuối mới gấp đôi phụ âm, còn nếu trọng âm không ở âm tiết cuối thì không.
$→$ Kết thúc bằng "y" thì chỉ cần thêm đuôi "ing". Các trường hợp còn lại cũng thế.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
4022
74677
5430
welcome back !~~ :timhong:
3496
88246
11262
em cảm ơn anh ạaa<3
3
592
1
Thank you bạn nha
3496
88246
11262
vâng