

Giải ở thì hiện tại hoàn thành ạ
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`-` Thì QKĐ :
`+` KĐ : S + Ved / V2
`+` PĐ : S + didn't + V
`+` NV : Did + S + V ?
`=>` `DHNB` : yesterday , ago , last , ...
`-` Thì HTHT :
`+` KĐ : S + have / has + VpII
`+` PĐ : S + haven't / hasn't + VpII
`+` NV : Have / Has + S + VpII ?
`=>` `DHNB` : since , for , already , ...
`1`.have never watched
`2`.watched
`3`.has read
`4`.read
`5`.had
`6`.have had
`7`.haven't seen / saw
`8`.has rung
`9`.met / became
`10`.hasn't drunk
`\text{# TF}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`Parkchaeyoung`
`Answer:`
Ex9:
`1,` have lived
`2,` has just seen
`3,` have already showed
`4,` have just sold
`5,` have been
`6,` has used
`7,` have lived
`8,` has taught
`9,` hasn't spoken
`10,` has worked
Ex10:
`1,` have never watched
`2,` watched
`3,` has read
`4,` read
`5,` had
`6,` have had
`7,` haven't seen/saw
`8,` rang
`9,` met/became
`10,` hasn't drunk
Ex11:
`1,` came
`2,` have studied
`3,` began
_________________________________
`@` Công thức QKĐ:
`+)` S `+` V(ed/`P_2`)
`-)` S `+` didn't `+` V
`?)` Did `+` (not) `+` S `+` V
`@` Dấu hiệu nhận biết QKĐ: last, yesterday, ago,.......
`@` Công thức HTHT:
`+)` S `+` have/has `+` V(ed/`P_2`)
`-)` S `+` have/has `+` not `+` V(ed/`P_2`)
`?)` Have/Has `+` (not) `+` S `+` V(ed/`P_2`)
`@` Dấu hiệu nhận biết HTHT: since, yet, before, already,.........
`@` Ngôi thứ nhất số nhiều thì ta dùng trợ động từ là "have"
`@` Ngôi thứ `3` số ít thì ta dùng trợ động từ là "has"
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin