

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`4)`
`1`. She lives in Da Nang.
`-` Dẫn chứng: câu `2`
`2`. Her address is `79`, Nguyen Van To Street, Hai Chau District.
`-` Dẫn chứng: câu `3`
`3`. She lives with her parent.
`-` Dẫn chứng: câu `2`
`4`. Ngan's house has two floors.
`-` Dẫn chứng: câu `5`
`5`. Yes, she does. Because it is a beautiful coastal city.
`-` Dẫn chứng: câu cuối
`5)`
`1`. I live in... ( điền thành phố/ tỉnh/ huyện/ quận mình sống)
`-` Câu khẳng định ( thì HTĐ, động từ thường): S (số nhiều)+ Vo
`2`. My address is... ( điền số nhà `+` tên đường+ quận của căn nhà của mình vào)
`-` one's+ N
`-` Câu khẳng định ( thì HTĐ, động từ tobe): S+ is/ am/ are+ N/ adj
`3`. I live with... ( điền "my family/ my parent/ my sister/ my brother/my+...")
`-` giải thích giống câu `1`
`4`. My house has... ( điền số tầng của căn nhà vào chỗ trống) / My flat is on... ( căn hộ đó ở tầng nào thì điền tầng đó vào chỗ trống, vd: the second floor/ the third floor/ the+ số thứ tự+ floor)
`-` Câu khẳng định ( thì HTĐ, động từ thường): S ( số ít)+ Vs/ es
`-` Câu khẳng định ( thì HTĐ, động từ tobe)
`5`. Yes, I do/ No, I don't. Because it is beautiful ( nếu câu trả lời là "yes"/ Because it is polluted ( nếu câu trả lời là "no").
`-` Yes/ No-question ( thì HTĐ): Do/ does+ S+ V+...?
`->` Câu trả lời: Yes, S+ do/ does
hoặc: No, S+ do/ does+ not
`-` Câu khẳng định ( thì HTĐ, động từ tobe)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
$Nae$
[Tiếng Anh]
Exercise `4`:
`1.` She lives in Da Nang.
`->` Dẫn chứng câu `2` dòng `1`.
`2.` Her address is `79`, Nguyen Van To Street, Hai Chau District.
`->` Dẫn chứng câu `3` dòng `1,2`
`3.` She lives with her parents.
`->` Dẫn chứng câu `2` dòng `1`.
`4.` Ngan's house has two floors...
`->` Dẫn chứng câu `5`.
`5.` Yes, she does. She likes her city because it is a beautiful coastal city.
`->` Dẫn chứng câu cuối.
----------------------------------------------------------------------------
Exercise `5`:
`1`. I live in `+` Tên tỉnh/thành phố/thị trấn/..... mà cậu đang sống.
`->` Cấu trúc câu khẳng định ở thì HTĐ với V: S `+` V(s/es) `+` O.
`2.` My address is `+` Số nhà, tên đường,..
`->` TTSH (My, your,their,....) `+` N
`->` Cấu trúc câu khẳng định ở thì HTĐ với tobe: S `+` tobe `+` N/ adj `+` O.
`3.` I live with my `+` family/parents/sister/friend/.....
`->` Nhìn lại câu `1`.
`4.` My house/apartment has... `+` Số tầng của căn nhà, My house/apartment is `+` Đặc điểm của căn nhà/căn hộ/...
`->` Nhìn lại câu `1` `+` `2`
`5.` Yes, I do/ No, I don't. Because `+` Lí do.
`->` Yes/No question (HTĐ): Do/ does `+` S `+` V `+` ...`?`
`-` Câu trả lời: Yes, S `+` do/does.
or: No, S `+` don't/doesn't.
___________________________________________________________________
Không hiểu gì cứ hỏi nka<'3
Lây bệnh ngâm slot từ box Họa nên thông cảm=)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin