

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Trans:
1. Em gái mình luôn luôn ___ khi em ấy gặp những người lạ.
→ Shy: ngại ngùng (3 words).
→ Những người ngại ngùng thường có vấn đề khi gặp người lạ.
2. Bạn của mình rất ___ rằng anh ta có thể học được nhiều thứ một cách nhanh chóng.
→ Clever: thông minh (6 words).
3. Laura là một học sinh ___. Cô ấy chẳng bao giờ để ý việc học.
→ Lazy: lười biếng (4 words).
→ Những học sinh lười biếng sẽ chẳng bao giờ chú ý tới việc học.
4. Kim rất ___. Cô ấy luôn chú ý tới những gì cô ấy những gì cô ấy làm.
→ Careful: cẩn thận (7 words).
→ Những người cẩn thận sẽ luôn cảnh giác và chú ý tới việc mình làm.
5. Peter là một cậu bé ___. Cậu tốt bụng và luôn quan tâm tới mọi người.
→ Caring: quan tâm (6 words).
→ Biểu hiện của những người tốt.
6. Nhung là một cô gái ___. Cô có rất nhiều chuyện để nói.
→ Talkative: nhiều chuyện (9 words).
→ Người nhiều chuyện nói rất nhiều.
7. Siêu anh hùng ___. Họ không bao giờ sợ hãi bất kì điều gì.
→ Brave: dũng cảm. (5 words).
8. Mark rất ___. Mình cá chắc rằng cậu sẽ cười rất nhiều khi nói chuyện với anh ta.
→ Funny: vui tính (5 words).
→ Những người vui tính làm chúng ta vui vẻ.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin