

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
`1` is
`-` "My book" số ít `->` dùng "is"
`2` is
`-` "That school" số ít `->` dùng "is"
`3` is
`-` "That" số ít `->` dùng "is"
`4` is
`-` "A ruler" số ít `->` dùng "is"
`5` are
`-` Chủ ngữ "they" số nhiều `->` dùng "are
`6` isn't
`-` Chủ ngữ "it" `->` dùng "is"
`7` Is
`-` Chủ ngữ "your room" số ít `->` dùng "is"
`8` is
`-` "A lamp" số ít `->` dùng "is"
`9` am
`-` Chủ ngữ "I" `->` dùng 'am"
`10` is
`-` "her yellow dress" số ít `->` dùng "is"
`__________________________________`
`-` Cấu trúc câu ở thì hiện tại đơn với động từ "tobe"
(+) S + am/is/are + N/adj + ...
(-) S + am/is/are + not + N/adj + ...
(?) Am/Is/Are + S + N/adj + ....
`-` Reply : Yes , S + am/is/are | No , S + am/is/are + not
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
`-` Thì HTĐ ( ĐT Tobe ) :
`+` KĐ : S + is / am / are + adj / n
`+` PĐ : S + isn't / 'm not / aren't + adj / n
`+` NV : Is / Am / Are + S + adj / n `?`
`=>` `DHNB` : usually , often , always , ...
`=>` :
`+` He , She , It + is
`+` I + am
`+` You , We , They + are
`1`.is
`2`.is
`3`.is
`4`.is
`5`.are
`6`.isn't
`7`.Is
`8`.is
`9`.am
`10`.is
`\text{# TF}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
5599
4872
3499
cmung xth ạ
2583
1091
2767
cmonn
4531
12045
4088
xao mi lai nhieu xth hơn 😿
2583
1091
2767
Do em dtrai acqy phi phai hon cj 😈
4531
12045
4088
nghe ai do bao off
5599
4872
3499
:)
2583
1091
2767
nghe ai do bao off `->` eo oi , thì e ọp r ma
4531
12045
4088
off nhma 9 xth