

11. Call me as soon as you________your test results.
A. getB. will getC. will have gotD. got
12. I________to Greece until Sally and I went there last summer.
A. have never been B. had never beenC. was never beingD. were never
13. I________ along the street when I suddenly heard footsteps behind me.
A. was walkingB. am walkingC. walkD. walked
14. He occasionally________a headache in the morning.
A. has hadB. hasC. haveD. is having
15. The boy fell while he________down the stairs.
A. runB. runningC. was runningD.runs
16. I will come and see you before I________for America.
A. leaveB. will leaveC. have leftD. left
17. When the first child was born, they _______ for three years.
A. have been marriedB. had been married
C. will be marriedD. will have been married
18. It________a long time since we were apart. I did not recognize her.
A. isB. has beenC. wasD. had been
19. Many of the people who attended Mr. Davids funeral________him for many years.
A. didnt seeB. wouldnt seeC. havent seenD. hadnt seen
20. We were both very excited about the visit, as we________each other for________ages.
A. never sawB. didnt seeC. hadnt seenD. havent seen
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`11.` `A`
`⇒` Cấu trúc: TLĐ + until / when / as soon as + HTĐ
`12.` `B`
`->` Thì quá khứ hoàn thành: S + had been + V3/ed.
- Hai hành động xảy ra trong quá khứ
`->` Hành động xảy ra trước dùng thì quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau dùng thì quá khứ đơn
`13.` `A`
- Hai hành động xảy ra trong quá khứ.
`⇒` Hành động ngắn dùng thì quá khứ đơn, hành động dài dùng thì quá khứ tiếp diễn.
`14.` `B`
- Câu trần thuật chỉ chung nên chia động từ ở hiện tại đơn.
`15.` `C`
- Hai hành động xảy ra trong quá khứ.
`⇒` Hành động ngắn dùng thì quá khứ đơn, hành động dài dùng thì quá khứ tiếp diễn.
`16.` `A`
`⇒` Cấu trúc: TLĐ + until / when / as soon as + HTĐ
`17.` `B`
`->` Thì quá khứ hoàn thành: S + had been + V3/ed.
- Hai hành động xảy ra trong quá khứ
`->` Hành động xảy ra trước dùng thì quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau dùng thì quá khứ đơn
`18.` `D`
- Ta thấy ''since''
`->` Thì quá khứ hoàn thành: S + had been + V3/ed.
- Hai hành động xảy ra trong quá khứ
`->` Hành động xảy ra trước dùng thì quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau dùng thì quá khứ đơn
`19.` `D`
- Ta thấy ''attended'' `-` ''for many years''
`->` Thì quá khứ hoàn thành: S + had been + V3/ed.
- Hai hành động xảy ra trong quá khứ
`->` Hành động xảy ra trước dùng thì quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau dùng thì quá khứ đơn
`20.` `C`
- Ta thấy ''for age''
`->` Thì quá khứ hoàn thành: S + had been + V3/ed.
- Hai hành động xảy ra trong quá khứ
`->` Hành động xảy ra trước dùng thì quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau dùng thì quá khứ đơn
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
11. Call me as soon as you________your test results.
A. get B. will get C. will have got D. got
- giải thích : as soon as+S+V(hiện tại đơn)
12. I________to Greece until Sally and I went there last summer.
A. have never been B. had never beenC. was never beingD. were never
-giải thích: mệnh đề sau ở QKĐ nên mệnh đề trước là QKHT
13. I________ along the street when I suddenly heard footsteps behind me.
A. was walking B. am walking C. walk D. walked
-giải thích: thì QKTD , nhận biết: diễn tả một sự việc đang diễn ra thì có hđ khác xen vào
14. He occasionally________a headache in the morning.
A. has had B. has C. have D. is having
-giải thích : thì HTĐ , từ nhận biết là occasionally
15. The boy fell while he________down the stairs.
A. run B. running C. was running D.runs
-giải thích: thì QKTD , nhận biết : diễn ra một sự việc đang diễn ra thì có hđ khác xen vào
16. I will come and see you before I________for America.
A. leave B. will leave C. have left D. left
-giải thích: mệnh đề trước là TLĐ nên đằng sau là HTĐ
17. When the first child was born, they _______ for three years.
A. have been married B. had been married C. will be married D. will have been married
-giải thích:QKHT , nhận biết: một hđ xảy ra trước một hđ khác và cả 2 hđ đều xảy ra ở QK
18. It________a long time since we were apart. I did not recognize her.
A. is B. has been C. was D. had been
-giải thích: HTHT , nhận biết : S+HTHT+since+S+QKĐ
19. Many of the people who attended Mr. Davids funeral________him for many years.
A. didn't see B. wouldn't see C. haven't seen D. hadn't seen
-giải thích: thì QKHT , nhận biết : diễn tả hđ đã xảy ra và hoàn thành trước 1 hđ trong QK
20. We were both very excited about the visit, as we________each other for________ages.
A. never saw B. didn't see C. hadn't seen D. haven't seen
-giải thích : mệnh đề trước là QKĐ nên mệnh đề sau là QKHT
HỌC TỐT!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
25
754
1010
Bạn cho mình 1 tim và 1 vote 5 sao với ạ .Mình cảm ơn ạ