

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`(1)` C. agreeable
`-` adj1 + or + adj2 (cùng loại từ, nếu là vế câu thì sẽ cùng một thì)
`-` do nice (adj): tốt đẹp `=>` Cần chọn một adj
`-` agreeable (adj): thích hợp
`(2)` hold
`-` Cụm từ: hold one's hand: nắm lấy tay ai (mang nghĩa an ủi, động viên, nghiêng về nghĩa bóng)
`(3)` mine
`-` mine - Đại từ sở hữu: của tôi
`-` Đại từ sở hữu đứng sau giới từ (of)
`-` a friend of mine: một người bạn của tôi
`(4)` upset
`-` almost + adj: gần như thế nào
`-` I was almost upset: Tôi đã gần như tuyệt vọng. (do có almost làm nhẹ đi nghĩa của tính từ nên ta cho nghĩa mạnh tí :))
`-` cheerful (adj): vui vẻ
`-` joyful (adj): vui mừng
`-` pleased (adj): hài lòng
`->` Ko hợp nghĩa với tình huống của anh ấy (Anh ấy đã chia tay người yêu)
`(5)` A. to share
`-` Cấu trúc: be willing to do sth: sẵn sàng làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?


=>
1. C (being adj/or -> 2 từ cùng hình tthwsclaf tính từ)
2. B hold one's hand: nắm tay ai
3. D a friend of mine: một người bạn của tôi
4. C upset: buồn, thất vọng, buồn phiền
5. A be willing to V: sẵn lòng làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin