

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
6. This dress is the __________ expensive of the four dresses.
A. best B. more C. most D. as
→ SS nhất : S1+ BE + THE+ADJ+ER/MOST + ADJ + IN/OF/ON+PVSS
7. Benches are __________ comfortable than armchairs.
A. the most B. more C. most D. as
→SO SÁNH HƠN: S+ BE + MORE+ADJ/ ADJ+ER+THAN+S2
8. What __________ awful restaurant!
A. an B. the C. a D. x
→Câu cảm thán: What + to be + (a/ an) + N(s/es)!
9. Hana doesn't have __________ friends in Ha Noi.
A. much B. lots C. a lot D. Many
→CÂU PHỦ NHẬN TA DÙNG MANY CHO DT FRIENDS SỐ NHIỀU ĐẾM ĐƯỢC
10. He looks different __________ his father.
A. at B. with C. from D. to
→ CỤM TỪ DIFFERENT FROM: GIỐNG NHAU TRONG SS BẰNG
11. If Jack refuses to help, we __________ manage without him.
A. have to B. will have to C. had to D. are having to
→CÂU ĐK LOẠI 1,
→DẤU HIỆU: REFUSES
↔ IF + S+Vs,es, S+WILL+Verb
12. There is nothing in the refrigerator. Lets __________ to the market.
A. go B. going C. goes D. to go
→LET'S + Verb
13. __________ do you study in the library after school? - Once a week.
A. How often B. How far C. How many D. How long
→HOW OFTEN HỎI VỂ MỨC ĐỘ THƯỜNG XUYÊN
14. Students __________ copy their classmates' work.
A. should B. shouldn't C. must D. not
→SHOULD DÙNG ĐỂ KHUYÊN AI ĐÓ
15. People in many countries in the world often wear their __________ clothes on the New Year Day. A. tradition B. traditional C. ordinary D. summer
→Dùng tính từ trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
A. tradition: truyền thống
B. traditional: tính từ của danh từ tradition
C. ordinary: thông thường
D. summer: mùa hè\
→Tạm dịch: Người dân nhiều nước trên thế giới thường mặc trang phục truyền thống của mình trong ngày Tết.
16. Would you like something to drink? __________. I'm thirsty.
A. Yes, I wouldn't. B. No, thanks. C. Yes, please. D. Certainly not.
→ WOULD YOU LIKE + TO +V
17. Merry Christmas! __________. A. You're so kind. B. You're happy, too. C. The same to you. D. I'm glad to hear that.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`III.` Choose the word or phrase that best completes the sentence.
(Chọn từ hoặc cụm từ hoàn thành câu tốt nhất.)`
`6. A`
- expensive (adj.) đắt là tính từ có 3 âm tiết: ex - pen - sive
- So sánh hơn nhất với tính từ dài: S + to be + the most + adj + ...
`7. B`
- than -> Dấu hiệu so sánh hơn
- So sánh hơn với tính từ dài: S1 + to be + more adj + than + S2.
`8. A`
- Câu cảm thán: What + to be + (a/ an) + N(s/es)!
-> Loại B vì trong câu cảm thán kôgn dùng mạo từ "the"
- "restaurant (n.) quán ăn" là danh từ đếm được -> Cần mạo từ => Loại D
- Trong cụm danh từ "awful restaurant", tính từ "awful" bắt đàu bằng một nguyên âm (u, e, o, a, i) nên dùng mạo từ "an"
`9. D`
- Thì hiện tại đơn ( - ) S + do/does + not + V-inf
- "any" dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn
`10. C` different from (phr. v) khác với
`11. B`
- Câu điều kiện loại 1
+, If clause: Hiện tại đơn
+, Main clause: S + will/can/may/... + (not) + V-inf + ...
`12. A` Let us/ Let's + V-inf: hãy làm gì -> Đưa ra lời đề nghị
`13. A`
- How often: Thường xuyên như thế nào -> Hỏi về tần suất
- How often + aux V + S + V?
- Thì hiện tại đơn ( ? ) (WH-words) + do/does + S + V-inf?
`14. B` S + should not/ shouldn't + V-inf: không nên làm gì
`15. B`
- Trước danh từ "clothes (n.) quần áo" cần một tính từ
-> traditional (adj.) thuộc về truyền thống
`16. C`
- Bạn có muốn uống gì không? Vâng, làm ơn. Tôi khát nước.
`17. C`
- Giáng sinh vui vẻ! Đối vưới bạn cũng vậy.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
1213
549
1158
Bn ơi
1213
549
1158
Bn có thể vào nhóm mik ko ạ